
Công nghệ giữa kì I

Quiz
•
Instructional Technology
•
12th Grade
•
Easy

Anonymous Anonymous
Used 1+ times
FREE Resource
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
câu 1: Loại tụ điện nào sau đây có thể biến đổi trị số điện dung?
A. Tụ xoay
B. Tụ gốm
C. Tụ sứ
D. Tụ hóa
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Cấu tạo điện trở như thế nào
A. Dùng dây kim loại có điện trở suất âm hoặc dùng than phun lên lõi sứ
B. Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ
C. Dùng dây kim loại có điện trở suất dương hoặc dùng lõi than phun lên lõi sứ
D. Dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặc dùng than phun lên lõi sứ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Linh kiện điện tử nào có 3 cực là A1, A2, G?
A. Transitory
B. Triac
C. Tirixto
D. Điôt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Đơn vị đo trị số điện cảm của cuộn cảm là
A. Hec (Hz)
B. Henry (H)
C. Ôm (Ω)
D. Fara (F)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Phát biểu nào đúng về mạch điện tử?
A. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
B. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với chất cách điện để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
C. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với điện trở để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong đời sống
D. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Điac
B. Triac
C. Điôt
D. Tirixto
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Công dụng của tirixto:
A. Dùng để khuếch đại tín hiệu
B. Dùng để tách sóng, trộn tần
C. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
D. Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
30 questions
Công nghệ

Quiz
•
12th Grade
32 questions
Bài 25. Vi Điều Khiển

Quiz
•
12th Grade
25 questions
Bài kiểm tra cuối kì 2 CN 12

Quiz
•
12th Grade
24 questions
ôn tập công nghệ đề 2

Quiz
•
12th Grade
26 questions
ÔN TẬP KTGK CN12

Quiz
•
12th Grade
25 questions
Công Nghệ 25 đầu

Quiz
•
12th Grade
25 questions
Kiem tra CN12 HK II 20-21 dot 1

Quiz
•
11th - 12th Grade
27 questions
Công nghệ 2

Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade