
Kiểm tra kiến thức sản phẩm
Authored by Egis Pharmaceuticals PLC
Science
Professional Development
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
1. Chọn lựa điều trị Lo âu ở người cao tuổi có những đặc điểm nào sau đây?
A. Chọn lựa hàng đầu: SSRIs, SNRIs, BZD
B. Có thể điều trị phối hợp thuốc chống trầm cảm (như venlafaxin) và thuốc chống lo âu (như tofisopam).
C. Một số SSRIs có tương tác cao khi điều trị ở người cao tuổi.
D. Tất cả những điều trên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
2. Chọn câu SAI - Nguyên tắc điều trị trầm cảm ở người cao tuổi:
A. Người cao tuổi mất nhiều thời gian để đáp ứng thuốc hơn
B. Có thể xác định được người không đáp ứng sớm nhất là sau 4 tuần điều trị
C. Tăng liều nhanh hơn so với người trẻ
D. SSRI/SNRI thường được dung nạp tốt hơn TCA.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
3. Chọn câu SAI về Điều trị trầm cảm ở người cao tuổi:
A. SSRIs, SNRIs là lựa chọn đầu tay.
B. Bupropion là lựa chọn đầu tay theo CANMAT 2016
C. TCA có chi phí thấp nhưng nhiều tác dụng phụ.
D. Có thể phối hợp BZD trong vài tuần đầu để giảm tỉ lệ bỏ thuốc.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
4. Chọn câu SAI về Sự khác biệt về Dược lực học ở người cao tuổi:
A. Tốc độ hấp thu chậm hơn
B. Mất nhiều thời gian hơn để thuốc có tác dụng
C. Các thuốc tan trong chất béo có thời gian tác dụng ngắn hơn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
5. Định nghĩa về giai đoạn Đáp ứng (Response) trong trong điều trị MDD
A. Triệu chứng được cải thiện; Điểm HAM‐D ≤ 7 hoặc MADRS ≤ 10
B. Triệu chứng được cải thiện; Điểm HAM‐D or MADRS giảm ≥ 50%
C. Triệu chứng được cải thiện; Điểm HAM‐D or MADRS giảm ≥ 50%
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
6. Định nghĩa về Lui bệnh trong điều trị MDD (chọn 1 đáp án đúng nhất)
A. Các triệu chứng được cải thiện
B. Giảm ≥ 50% điểm HAM‐D or MADRS
C. Điểm HAM‐D ≤ 7 hoặc MADRS ≤ 10
D. Các triệu chứng biến mất hoàn toàn trong ≥ 2 tháng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
7. Mức độ chứng cứ 1 (Level 1) theo CANMAT 2016 là:
7. Mức độ chứng cứ 1 (Level 1) theo CANMAT 2016 là:
a. Phân tích tổng hợp, khoảng tin cậy hẹp
b. ≥ 2 Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng, tốt nhất là đối chứng giả dược
c. Cỡ mẫu đủ lớn
d. Tất cả đều đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Ôn Tập Sinh Học 8
Quiz
•
Professional Development
25 questions
giải phẫu
Quiz
•
Professional Development
27 questions
nhap mo 3
Quiz
•
Professional Development
30 questions
Ch3.tdd2
Quiz
•
Professional Development
28 questions
Quiz về tình trạng nghiện ma túy
Quiz
•
Professional Development
35 questions
Ôn Tập Giữa Kỳ II Khoa Học Tự Nhiên 6
Quiz
•
Professional Development
30 questions
Khái quát GD STEM Trung học
Quiz
•
Professional Development
28 questions
Quản Trị Học - Mức dộ 3 (câu 83 - 110)
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
15 questions
LOTE_SPN2 5WEEK3 Day 2 Itinerary
Quiz
•
Professional Development
6 questions
Copy of G5_U6_L5_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
10 questions
March Quiz
Quiz
•
Professional Development
5 questions
Copy of G5_U6_L8_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
10 questions
suffixes FUL OR LESS
Quiz
•
Professional Development