Search Header Logo

Ngữ pháp bài 2: 학교 Trường học

Authored by Hòa Bùi

World Languages

1st Grade

Used 3+ times

Ngữ pháp bài 2: 학교 Trường học
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

여기/거기/ 저기 nghĩa tiếng việt tương đương: Đây/đó/kia.

Và nghĩa là gì ?

Là các đại từ chỉ vị trí, đóng vai trò là chủ ngữ trong câu.

Là các đại từ chỉ đồ vật, đóng vai trò là chủ ngữ trong câu.

Là các tiểu từ của chủ ngữ đứng sau danh từ.

Là các tiểu từ của tân ngữ đứng sau danh từ.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 2 pts

Hãy chọn từ điền vào chỗ trống:

여기는 ....

사전

공원

휴대전화

3.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 2 pts

이것/그것/저것 Nghĩa tiếng việt là gì?

(a)  

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

그것 chỉ đồ vật ở vị trí nào?

Xa người nói gần người nghe.

Gần người nói.

Gần cả người nói và người nghe

Xa người nghe.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 2 pts

Chọn đáp án phù hợp cho câu sau:

A: Mai씨, 그것은 무엇입니까?

......... 과자입니다.

저것은

이것은

그것은

거기는

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

이/가 là gì ?

Là tiểu từ chủ ngữ, đứng sau danh từ.

Là tiểu từ tân ngữ, đứng sau danh từ.

Là tiểu từ đứng sau động từ.

Là tiểu từ đứng sau tính từ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Ngữ pháp 에 있습니다, thì 에 gắn vào đâu?

Gắn vào danh từ chỉ vị trí.

Gắn vào động từ

Gắn vào tính từ

Gắn vào đại từ chỉ đồ vật.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?