
Bài Quiz không có tiêu đề

Quiz
•
English
•
11th Grade
•
Medium
Th Bảo
Used 1+ times
FREE Resource
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dao động điều hòa là
Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
Dao động mà trạng thái của vật lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.
Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tần số dao động điều hòa là:
khoảng thời gian vật đi từ biên âm đến biên dương
khoảng thời gian ngắn nhất trạng thái dao động lặp lại như cũ
khoảng thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chu kì dao động điều hòa là:
khoảng thời gian vật đi từ biên âm đến biên dương
khoảng thời gian để vật thực hiện 1 dao động toàn phần
khoảng thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ
số dao động vật thực hiện được trong một giây
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong dao động điều hòa đại lượng nào sau đây không đổi?
Gia tốc
Li độ
Vận tôc
Biên độ dao động
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
chu kì.
độ lệch pha.
bước sóng
vận tốc truyền sóng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng..
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
50 questions
Reading - DC 1.2 - Tourism Website

Quiz
•
9th - 12th Grade
47 questions
Từ vựng

Quiz
•
9th Grade - University
42 questions
Kiểm tra kiến thức hệ thống động cơ

Quiz
•
11th Grade
42 questions
3A2 - LESSON 5. POSSESSIVE ADJECTIVES (14/7)

Quiz
•
1st Grade - University
45 questions
VOCA - TEST 6 - VOL 3

Quiz
•
5th Grade - Professio...
49 questions
Sử HKII 50-100

Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Quiz test vocab 2

Quiz
•
11th Grade
50 questions
E6U7 - Handout 1

Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
15 questions
School-Wide Expectations

Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Fragments, Run-ons, Simple Sentences

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Parts of Speech

Lesson
•
6th - 12th Grade
15 questions
Notice and Note Signposts Review

Quiz
•
7th - 12th Grade
7 questions
Parts of Speech

Lesson
•
1st - 12th Grade
20 questions
Common Grammar Mistakes

Quiz
•
7th - 12th Grade
34 questions
English II H- Literary Terms Pretest

Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
E2: Intro to Info

Lesson
•
9th - 12th Grade