
ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 9
Authored by Chinh Chinh
Chemistry
9th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Câu 1. Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí Hiđro là:
A. Lưu huỳnh.
B. Kẽm.
C. Đồng.
D. Thuỷ ngân.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Câu 2. Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 . Để loại bỏ CuSO4 ta ngâm vào dd trên kim loại nào sau đây?
A. Al.
B. Zn.
C. Fe.
D. Pb.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Câu 3. Dung dịch axit HCl tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
A. Al2O3, CaO, SO2, Fe2O3
B. CuO, Fe2O3, Al2O3, NaOH
C. NO2, Zn, Fe2O3, Al2O3
D. CO2, ZnO, Fe2O3, CaO.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Câu 4. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?
A. Ag, Cu, Fe, Zn, K, Al, Na,
B. Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag,
C. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Ag, Cu,
D. Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na, K.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Câu 5. Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl, Z đẩy được T trong dung dịch muối T. X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:
A. Z, T, Y, X,
B. Z, T, X, Y,
C. T, Z, X, Y.
D. Y, X, T, Z,
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Câu 6. Oxit lưỡng tính là:
A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước,
B. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
C. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước,
D. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước,
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Câu 7. Cho các cặp chất sau:
1. Al+H2SO4 loãng 2. Zn+CuSO4 3. K+H2SO4
4. Ag+HCl 5. Cu+AgNO3 6. Al2O3+H2
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
A. 1, 2, 3, 5,
B. 1, 2, 3, 6,
C. 3, 4, 5, 6.
D. 1, 2, 3, 4, 5, 6,
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
GRADE 9 CHEMISTRY 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
แบบทดสอบเรื่องอะตอมและสมบัติธาตุ-66
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Chemistry Standards
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Periodic Trends Regents Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
Chemické prvky značka - název
Quiz
•
7th - 9th Grade
25 questions
Keemia 8.klassi kordamine
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Chemical Bonds
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Tabla Periódica. Abreviatura de los elementos
Quiz
•
8th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Formative 3BD: Ionic Bonds
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Bohr Models
Quiz
•
9th - 11th Grade