
ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÍ 10
Authored by Dai Mai
Geography
10th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
78 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Môn Địa lí ở phổ thông được gọi là
A. Địa lí tự nhiên.
B. Địa lí kinh tế - xã hội.
C. Địa lí dân cư.
D. Địa lí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Phương pháp kí hiệu thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ?
A. Hướng di chuyển.
B. Tốc độ di chuyển.
C. Quy mô.
D. Sự phân bố.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Theo thứ tự từ ngoài vào trong, cấu trúc của Trái Đất gồm
A. lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
B. vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, lớp Manti.
C. vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
D. vỏ Trái Đất, thạch quyển, nhân Trái Đất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Quốc gia nào sau đây chỉ lấy một múi giờ thống nhất cho toàn bộ lãnh thổ?
A. Trung Quốc.
B. Hoa Kì.
C. Liên bang Nga.
D. Canada.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Nội lực là lực phát sinh từ
A. bên trong Trái Đất.
B. bên ngoài Trái Đất.
C. bức xạ của Mặt Trời.
D. nhân của Trái Đất.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Đâu không phải là kết quả của hiện tượng đứt gãy?
A. Hẻm vực.
B. Thung lũng.
C. Địa hào.
D. Núi lửa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A. bức xạ mặt trời.
C. lớp Man-ti trên.
D. thạch quyển.
D. thạch quyển.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?