
Cấu trúc tế bào
Authored by Như Quỳnh
Biology
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?
Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có.
Tế bào nhân sơ không có nhân, còn tế bào nhân thực thì có.
Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.
Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
Trung thể.
Ti thể.
Nhân.
Bộ máy Golgi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là
Tế bào vi khuẩn.
Tế bào thực vật.
Tế bào động vật.
Tế bào nấm men.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Sự khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là
Tế bào nhân sơ có màng sinh chất.
Tế bào nhân sơ có nhân.
Tế bào nhân thực có chất di truyền.
Tế bào nhân thực có ti thể.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Các bào quan có màng kép bao bọc là
Nhân, lưới nội chất và lysosome.
Ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
Nhân, lục lạp và ti thể.
Peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có
Màng sinh chất.
Kích thước nhỏ hơn.
Tốc độ sinh sản cao hơn.
Các bào quan có màng bao bọc.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Bào quan nào sau đây có ở tế bào người?
Không bào co bóp.
Lysosome.
Lục lạp.
Không bào trung tâm.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
10CG&TL
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
TUẦN 4 T2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ôn tập Bài 9-10 Sinh học lớp 10
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
ÔN TẬP SINH 10 HK1 NH 24-25
Quiz
•
10th Grade
20 questions
BẢN THI OFFLINE cấp huyện THCS: SKSS VTN Đuổi hình bắt chữ 2022
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
SINH 10 BAI 9 (1)
Quiz
•
10th Grade
18 questions
ÔN TẬP TUẦN 3 T4
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
KIỂM TRA CUỐI HK1 SINH 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
55 questions
Category2 SPRING 2026 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
72 questions
#Category 4 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
73 questions
#Category 1 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
16 questions
Punnett Square
Quiz
•
7th - 10th Grade