Search Header Logo

Bài 5 hóa

Authored by Vy Lê

Chemistry

11th Grade

Used 6+ times

Bài 5 hóa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

80 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

NH3 có những tính chất nào trong số các tính chất sau?

1) Hòa tan tốt trong nước. 2) Nặng hơn không khí. 3) Tác dụng với axit.

4) Khử được một số oxit kim lọai. 5) Khử được hidro. 6) Dd NH3 làm xanh quỳ tím.

A. 1, 4, 6

B. 1, 2, 3

C. 1, 3, 4, 6

D. 2, 4, 5

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chất có thể làm khô khí NH3 là:

A. H2SO4 đặc       

B. P2O5

C. CuSO4 khan

D. KOH rắn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3:

A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

B. NH3 + HCl → NH4Cl

C. 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

D. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

 

                                Cho PTHH: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2

Kết luận nào dưới đây là đúng?

A. NH3 là chất khử          

B. Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

C. NH3 là chất oxi hoá   

D. Cl2 là chất khử

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa hai đầu đũa lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là

A. NH4Cl.

B. NH3.

C. HCl

D. hơi nước.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A. thay đổi áp suất của hệ.

B. thay đổi nồng độ N2.

C. thay đổi nhiệt độ.

                D. thêm chất xúc tác Fe.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

                                                Cho phản ứng sau:

NH3 + O2 /800C Khí X + H2O

Khí X thu được là:

A. SO3

.               B. SO2

.               C. NO

D. N2.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?