Giải phẫu 4

Giải phẫu 4

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP SINH 11_CUỐI HKI

ÔN TẬP SINH 11_CUỐI HKI

11th Grade - University

35 Qs

ÔN TẬP BÀI 8 QUY LUẬT PHÂN LI

ÔN TẬP BÀI 8 QUY LUẬT PHÂN LI

University

25 Qs

ĐỀ ÔN TẬP 4

ĐỀ ÔN TẬP 4

12th Grade - University

25 Qs

11A6- ôn tập CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT Ở ĐỘNG VẬT

11A6- ôn tập CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT Ở ĐỘNG VẬT

2nd Grade - University

25 Qs

11a3-ôn tập chuyển hóa vật chất ở đv

11a3-ôn tập chuyển hóa vật chất ở đv

9th Grade - University

25 Qs

Thử tài hiểu biết về du lịch Việt Nam

Thử tài hiểu biết về du lịch Việt Nam

University

25 Qs

Trắc nghiệm cảm xúc

Trắc nghiệm cảm xúc

University

25 Qs

Ôn tập chuyên đề 3 - CĐSH 10

Ôn tập chuyên đề 3 - CĐSH 10

10th Grade - University

27 Qs

Giải phẫu 4

Giải phẫu 4

Assessment

Quiz

Biology

University

Practice Problem

Easy

Created by

Nguyễn Yến Nhi

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

xương nào sau đây không phải xương cổ chân?

xương gót

xương sên

xương thuyền

xương ghe

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cơ nào dưới đây không thuộc cơ vùng đùi trước?

cơ may

cơ nhị đầu đùi

cơ rộng ngoài

cơ rộng trong

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

tá tràng:

là đoạn cuối của ruột non

nối với dạ dày ở phía trên

ôm lấy đuôi tụy

chia làm 2 đoạn

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

tử cung:

là nơi chứa bào thai

gồm 3 phần: thân, đáy, cổ

gấp và ngả ra phía sau

nối với vòi tử cung ở 2 góc bên

thông với âm đạo ở phía dưới

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

màng nhĩ thuộc thành nào của hòm nhĩ

thành ngoài

thành sau

thành trong

thành dưới

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

thần kinh nào vận động các cơ lưỡi

thần kinh hàm trên

thần kinh thiệt hầu

thần kinh hạ thiệt

thần kinh mặt

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

vòi tai là ống thông từ hòm nhĩ tới:

ổ mắt

hầu mũi

hầu miệng

ổ mũi

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?