
Market Demand Quiz
Authored by 09-Phạm Cường
Other
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây mô tả đường cầu:
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:
Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang
Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc
Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang
Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:
Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng
Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm
Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi
Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
Giá của chính hàng hóa đó
Giá hàng hóa thay thế
Giá hàng hóa bổ sung
Cả 3 phương án trên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
Giá của chính hàng hóa đó
Giá hàng hóa thay thế
Giá hàng hóa bổ sung
Phương án 2 và 3
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng cầu giảm có nghĩa là:
di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung
di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung
di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu
Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng cầu tăng có nghĩa là:
di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cung
di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung
Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu
di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
ÔN TẬP KIẾN THỨC TÁC PHẨM: TÂY TIẾN
Quiz
•
12th Grade
15 questions
CÂU GHÉP, NỐI CÁC MỐI CÂU GHÉP
Quiz
•
KG - University
20 questions
[HÀNH TRÌNH ĐỎ THỦ ĐÔ] - TEST ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC
Quiz
•
KG - University
20 questions
Thuật ngữ nhà hàng khách sạn quốc tế
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
CTKT
Quiz
•
11th Grade - University
20 questions
어휘 복습 (서울 제10과)
Quiz
•
3rd Grade - University
15 questions
Kiểm Toán Kế toán trưởng DN
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Việt Bắc
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Logos
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
Regular Preterite -AR-ER-IR-
Quiz
•
12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade