
Ditmecaitruongnay
Authored by Therapist .
Biology
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1.Tiêu hoá là
Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng
Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra bên ngoài
Quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có kích thước lớn, cấu tạo phức tạp thành các phần tử nhỏ, đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2.Động vật chưa có cơ quan tiêu hoá là
Động vật đơn bào
Giun đốt và chân khớp
Ruột khoang và giun dẹp
Động vật có xương sống
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3.Ở những nhóm động vật sau: 1-Động vật nguyên sinh; 2-Giun dẹp; 3-giun đốt; 4-ruột khoang, động vật nào vừa tiêu hoá thức ăn nội bào, vừa tiêu hoá ngoại bào?
1,2
2,3
1,4
2,4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4.Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá
Ngoại bào
Nội bào
Ngoại bào, nội bào
Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5.Ở động vật có ống tiêu hoá nội bào, thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi
Cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
Cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
Hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
Cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6.Ống tiêu hoá gồm các bộ phận theo trật tự là
Miệng-> Dạ dày-> Thực quản-> Ruột non-> Ruột già-> Hậu môn
Miệng-> Thực quản-> Dạ dày-> Ruột non-> Ruột già-> Hậu môn
Miệng-> Thực quản-> Dạ dày-> Ruột già-> Ruột non-> Hậu môn
Miệng-> Dạ dày-> Thực quản-> Ruột già-> Ruột non-> Hậu môn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7.Quá trình tiêu hoá cơ học diễn ra ở các bộ phận là
Thực quản, dạ dày, ruột non, miệng, ruột già
Miệng, dạ dày, ruột non, ruột già
Thực quản, dạ dày, miệng
Miệng, thực quản, dạ dày, ruột già
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
58 questions
DNA Quiz
Quiz
•
10th - 11th Grade
59 questions
Review - The Circulatory System
Quiz
•
11th Grade
56 questions
DNA/RNA/DOG/Mutations
Quiz
•
9th - 12th Grade
65 questions
Unit 4 AP Biology Review
Quiz
•
9th Grade - University
60 questions
Chapter 5: The Sensory System (Mrs. Mroch- Biology II)
Quiz
•
9th - 12th Grade
60 questions
Sinh
Quiz
•
11th Grade
59 questions
sinh 11111
Quiz
•
11th Grade
60 questions
Sinh cuối kì II
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
48 questions
Unit 8B: Plant System
Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
DNA & Protein Synthesis 3.1.1-3.1.3
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
Population Variation and Biotechnology
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
DNA & Central Dogma Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Quarterly 3 Review Quizziz
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
RC 1 Part 2 New Nguyen
Lesson
•
9th - 12th Grade