
Wave Properties Quiz
Quiz
•
Physics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
hải phú
FREE Resource
Enhance your content in a minute
21 questions
Show all answers
1.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
quá trình truyền năng lượng vì A. năng lượng sống tỉ lệ với biên độ dao động. B. càng xa nguồn biên độ sóng càng giảm. C. khi sóng truyền đến đâu thi phần tử vật chất ở đó dao động do nó đã nhận được năng lượng. D. dao động sống là dao động tắt dần. Câu 9. Sóng ngang là sóng trong đó A. các phần tử môi trường đao động theo phương ngang. B. các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng. C. các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. D. các phần tử môi trường dao động dọc theo phương truyền sóng.
Evaluate responses using AI:
OFF
2.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn câu đúng A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây, B. Sóng đọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sống ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền song D. Sóng ngang là sống trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng.
Evaluate responses using AI:
OFF
3.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Câu II. Hình vẽ bên mô tả sóng truyền trên một là xạ. Chọn phát biểu đúng A. Hình a thể hiện sóng ngang, hình b thể hiện sóng dọc. B. Hình a thể hiện sóng dọc, hình b thể hiện sóng ngang. C. Cả hai hình đều thể hiện sóng ngang D. Cả hai hình đều thể hiện sóng dọc.
Evaluate responses using AI:
OFF
4.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Câu 12. Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ A. 2.10 m/s. B. 3.10 km/h. C. 3.10 m/s. D.3.10 m/s.
Evaluate responses using AI:
OFF
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Câu 13. Tia tử ngoại là sóng điện tử có bước sóng A. từ khoảng 0,38 am đến vài milimét. B. từ khoảng 0,76 um đến vài milimet C. từ khoảng 0,38 um đến vài nanomét. D. từ khoảng 0,76 km đến vài nanomét.
Evaluate responses using AI:
OFF
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Câu 14. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng A. từ khoảng 0,38 pm đến vài milimét. C. từ khoảng 0,38 um đến vài nanomét. B. từ khoảng 0,76 pm đến vài milimét. D. từ khoảng 0,76 um đến vài nanomét
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Câu 15. Để xảy ra hiện tượng giao thoa hai nguồn sóng phải A. dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo t
Evaluate responses using AI:
OFF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
VẬT LÝ 10
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Câu hỏi về định luật Newton
Quiz
•
10th Grade - University
18 questions
Bài 11. An toàn điện
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
VẬT LÝ 12 . Chương 7 - Tuần 2 - Tháng 8
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Quiz
•
KG - University
20 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CI VÀ CII (Lý thuyết)
Quiz
•
1st - 10th Grade
20 questions
11- CD2 TTT BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Năng lượng - Công
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Understanding Heat, Thermal Energy, and Temperature
Interactive video
•
9th - 10th Grade
10 questions
Newton's Laws of Motion
Quiz
•
10th Grade
10 questions
unit 10 -- electric forces and fields
Lesson
•
9th - 12th Grade
21 questions
Diffraction, Reflection, Refraction
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Position vs. Time and Velocity vs. Time Graphs
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th Grade
11 questions
Conservation of Momentum: Physics in Motion Video
Interactive video
•
10th Grade
