
ôn tập
Authored by Anh Anh
Others
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng của hệ tuần hoàn là?
Vận chuyển các chất vào cơ thể
Vận chuyển các chất ra khỏi cơ thể
Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác đáp ứng cho hđ sống cơ thể
Dẫn máu từ tim đến các mao mạch
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội môi là gì
Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu
Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô
Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô
Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?
Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển → Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích.
Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích.
Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích.
Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là:
Liên hệ ngược
Vòng tuần hoàn
Hệ nội tiết
Môi trường nội môi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bài tiết là gì?
Là là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu
Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa
Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài
Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cân bằng nội môi là
Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định
Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định
Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị
Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò chính của qtrinh bài tiết?
Làm cho mt trong cơ thể ổn định
Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa
Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn đc đổi mới
Giúp giảm cân
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
Y9_Tìm hiểu về lịch sử văn hoá 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
ls
Quiz
•
11th Grade
10 questions
BÀI 4: DUNG DỊCH VÀ NỒNG ĐỘ- KHTN8
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Trắc Nghiệm nội dung 1 - chủ đề 1
Quiz
•
11th Grade
13 questions
Sinh11_CK2_TraLoiNgan
Quiz
•
11th Grade
12 questions
bài 16
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
thông hiểu & vận dụng
Quiz
•
11th Grade
10 questions
KTPL BÀI 15
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade