
Hdtt
Quiz
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Hồ Đình Trường Trường mủm mỉm
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
100 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Chức năng của hệ thống treo trên ô tô là:
A. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ lực dao động từ mặt đường và bánh xe truyền đến thân xe.
B. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ các lực dao động từ động cơ và hộp số truyền đến thân xe.
C. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ các lực dao động từ các trục truyền động truyền đến thân xe.
D. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ các lực dao động từ đường ống xả động cơ truyền đến thân xe.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Yêu cầu của hệ thống treo trên ô tô là:
A. Bảo đảm việc vận hành ô tô an toàn và thoải mái.
B. Bảo đảm việc vận hành ô tô tiết kiệm và thoải mái.
C. Bảo đảm việc vận hành ô tô nhanh chóng và an toàn.
D. Bảo đảm việc vận hành ô tô ít ô nhiễm và tiết kiệm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Yêu cầu vận hành an toàn của hệ thống treo trên ô tô có nghĩa là:
A. Hệ thống treo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực dao động từ mặt đường và bánh xe truyền
đến thân xe.
B. Hệ thống treo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn b
trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực quán tính ly tâm khi xe quay vòng.
C. Hệ thống theo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn
trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực dao động của động cơ và hệ thống truyền
động truyền đến thân xe.
D. Hệ thống treo phải giảm thiểu ảnh hưởng của dao động tác động lên người và hàng hóa trên
xe.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu4. Dưới góc độ ổn định dao động, có 2 đặc trưng vật lý cần quan tâm của thân xe là:
A. Biên độ và tần số dao động.
B. Vận tốc và tần số dao động.
C. Gia tốc và tần số dao động.
D. Pha ban đầu và tần số dao động.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Biên độ dao động của thân xe khi xe hoạt động trên đường và chịu tác động của ngoại lực là:
A. Độ dịch chuyển lớn nhất của thân xe tính từ vị trí cân bằng.
B. Độ dịch chuyển lớn nhất của thân xe tỉnh từ mặt đất.
C. Độ dịch chuyển lớn nhất của thân xe tỉnh từ tâm bánh xe.
D. Độ dịch chuyền lớn nhất của thân xe tỉnh từ trọng tâm người lái.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Tần số dao động của thân xe khi xe hoạt động trên đường và chịu tác động của ngoại lực là:
A. Số lần dao động mà thân xe thực hiện được trong một giây.
B. Số lần dao động mà thân xe thực hiện được trong một phút.
C. Số lần dao động mà thân xe thực hiện được trong một giờ.
D. Khoảng thời gian mà thân xe cần để thực hiện được một dao động.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Nói chung, khi tải trọng của xe tăng lên thì tần số dao động của thân xe thay đổi như sau:
A. Tần số dao động của thân xe tăng lên.
B. Tần số dao động của thân xe giảm xuống.
C. Tần số dao động của thân xe không thay đổi.
D. Tần số dao động của thân xe chỉ phụ thuộc vận tốc của xe.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
99 questions
MÔ CƠ
Quiz
•
University
105 questions
QP HP3 p1
Quiz
•
University
100 questions
QTH_PHEN
Quiz
•
University
100 questions
Lê Vy
Quiz
•
University
99 questions
NCS2002
Quiz
•
University
100 questions
Chiến lược Diễn biến hòa bình
Quiz
•
University
100 questions
Kiểm tra kiến thức kế toán
Quiz
•
University
100 questions
Bài tập chính tả Lớp 1
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
