chương 6

chương 6

University

128 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

tiếng nga-  biến đổi danh từ

tiếng nga- biến đổi danh từ

KG - University

132 Qs

Mixed Tenses

Mixed Tenses

University

130 Qs

Câu hỏi về PowerPoint cơ bản

Câu hỏi về PowerPoint cơ bản

University

128 Qs

Phần 1: Grammar and Vocabulary Practice (Questions 1-22)

Phần 1: Grammar and Vocabulary Practice (Questions 1-22)

University

130 Qs

Practice Questions 261-280

Practice Questions 261-280

University

123 Qs

English Practice: Comparisons & Adverbs (Questions 131-150)

English Practice: Comparisons & Adverbs (Questions 131-150)

University

130 Qs

UNIT 01 ĐẾN UNIT 15

UNIT 01 ĐẾN UNIT 15

University

132 Qs

TCTT LTĐ

TCTT LTĐ

University

131 Qs

chương 6

chương 6

Assessment

Quiz

English

University

Practice Problem

Hard

Created by

Jsjsjs Jhs

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

128 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu hỏi 1. Tư bần bất biến (c):

A. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.
B. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất.
C. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được giảm đi sau quá trình sản xuất.
D. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào trong sản phẩm.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu hỏi 2. Tính chất chuyển giá trị của tư bản cố định là:

A. Chuyển giá trị ngay một lần vào trong sản phẩm mới.
B. Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.
C. Chuyển giá trị sử dụng dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.
D. Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm cũ.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu hỏi 3. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

A. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
B. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
C. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.
D. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu hỏi 4. Tư bàn là:

A. Tiền và máy móc thiết bị.
B. Tiền có khả năng đẻ ra tiên.
C. Là quan hệ xã hội đặc biệt, biểu hiện ở giá trị hoạt động mang về giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.
D. Cả A, B và C.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu hỏi 5. Tính chất chuyển giá trị của tư bản lưu động là:

A. Chuyển giá trị dần từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.
B. Chuyển giá trị sử dụng toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.
C. Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.
D. Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm cũ sau quá trình sản xuất.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu hỏi 6. Bộ phận tư bản có vai trò quyết định trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư là:

A. Tư bản bất biến.
B. Tư bản khả biến.
C. Tư bản cố định.
D. Tư bản lưu động.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu hỏi 7. Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

A. Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng 1 ngành.
B. Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.
C. Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.
D. Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?