bài 7+10

bài 7+10

University

35 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Técnica Histológica y tejidos básicos

Técnica Histológica y tejidos básicos

University

40 Qs

Bài Thi ĐỐ EM KHỐI 12 - Vòng  loại

Bài Thi ĐỐ EM KHỐI 12 - Vòng loại

12th Grade - University

40 Qs

CFAS - Conceptual Framework

CFAS - Conceptual Framework

University

35 Qs

MultiModa and Freight Forwarding

MultiModa and Freight Forwarding

University

40 Qs

QUIZ GAMTEK

QUIZ GAMTEK

10th Grade - University

40 Qs

BUS1 PRELIM EXAM CHAVEZ

BUS1 PRELIM EXAM CHAVEZ

University

30 Qs

Feca Quiz Competition

Feca Quiz Competition

University

30 Qs

RADAR and ADK

RADAR and ADK

University

33 Qs

bài 7+10

bài 7+10

Assessment

Quiz

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Ly Cam

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

35 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 9: Vị trí ký sinh của sán lá phổi

A. Gan.

B. Phế nang.

C. Tuỵ

D. Tất cả đều đúng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 8: Sán lá gan nhỏ có thể sống trong cơ thể người là:

A. Suốt đời.

B. Từ 5- 10 năm

C. Từ 15- 20 năm

D. Từ 15- 25 năm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Vị trí ký sinh của sán lá ruột:

A. Gan.

B. Tá tràng.

C. Ruột non

D. Hỗng tràng và hồi tràng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Vị trí ký sinh của sán lá gan nhỏ:

A. Túi mật

B. Đường dẫn mật trong gan

C. Ống mật chính

D. Tất cả đều đúng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Người có thể sán dây bò trưởng thành do ăn:

A. Thịt lợn tái.

B. Rau , quả tươi không sạch.

C. Cá gỏi

D. Thịt bò tái.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Người có thể sán dây lợn trưởng thành do ăn:

A. Thịt lợn tái

B. Thịt bò tá i.

C. Cá gỏi.

D. Rau , quả tươi không sạch

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Người có thể mắc ấu trùng sán dây lợn do

A. Thịt bò tái

D. Tiết canh lợn.

E. Rau , quả tươi không sạch

B. Cá gỏi.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?