Search Header Logo

Kiểm tra Lớp từ ngữ và cách diễn đạt trong giao tiếp ngôn từ

Authored by Thèn Vũ Quang Hải

World Languages

University

Used 1+ times

Kiểm tra Lớp từ ngữ và cách diễn đạt trong giao tiếp ngôn từ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Cách diễn đạt nào là phù hợp trong tình huống giao tiếp hàng ngày?

Cách diễn đạt tự nhiên và dễ hiểu.

Cách diễn đạt phức tạp và khó hiểu.

Cách diễn đạt mơ hồ và không rõ ràng.

Cách diễn đạt quá ngắn gọn và thiếu chi tiết.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Từ ngữ nào thể hiện sự thân thiện và gần gũi?

tự cao và xa cách

khó chịu và cay đắng

thân thiện và gần gũi

lạnh lùng và tàn nhẫn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Cách diễn đạt nào thể hiện sự tôn trọng đối với người khác?

Nói chuyện một cách thô lỗ và không quan tâm đến người nghe

Bày tỏ ý kiến mạnh mẽ mà không để ý đến cảm nhận của người nghe

Diễn đạt lịch sự và biểu hiện sự quan tâm đến cảm nhận của người nghe.

Thể hiện sự lạnh lùng và không quan tâm đến người khác

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Câu 1: Phong cách ngôn từ là gì?

A: là cách dùng từ ngữ để diễn đạt ý trong giao tiếp được thể hiện qua lối nói và lối viết

B: là phong cách riêng biệt của mỗi người

C: là cách thức hành văn của từng người

D: tất cả các ý trên

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Từ ngữ nào thể hiện sự chính xác và rõ ràng trong giao tiếp?

phức tạp và khó hiểu

chính xác và rõ ràng

mơ hồ và không rõ ràng

mập mờ và không chắc chắn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Từ ngữ nào thể hiện sự chuyên nghiệp trong giao tiếp?

chuyên nghiệp

không chuyên nghiệp

tự nhiên

lạc quan

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Cách diễn đạt nào thể hiện sự tự tin và mạnh mẽ?

Thể hiện sự do dự và không quyết đoán

Sử dụng ngôn từ nhẹ nhàng và thấp thỏm

Sử dụng ngôn từ mạnh mẽ và quyết đoán

Luôn tỏ ra thất vọng và không tự tin

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?