
xstk p4
Authored by cửu kurama
Mathematics
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đề thi trắc nghiệm có 15 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời nhưng chỉ có một phương án đúng. Tính xác suất để một sinh viên không học bài đi thi trả lời đúng ít nhất 1 câu.
A. 0,789
B. 0,879
C. 0,987
D. 0,978
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một hộp chứa 10 viên bi, trong đó có 4 bị đỏ và 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi từ hộp, gọi X và Y lần lượt là số bị đỏ và số bi xanh lấy được. Tính E(X-Y).
A. 0,4
B. 0,8
C. -1,2
D. -0,4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một hộp chứa 100 bi gồm hai loại: bi đỏ và bi vàng. Mỗi loại bi có một trong hai thuộc tính sau: trơn hoặc nhám. Biết rằng trong hộp có 60 bi đỏ và có 15 bi vàng trơn. Lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp, tính xác suất để được một bi vàng nhám.
A. 0,375
B. 0,25
C. 0,625
D. 0,4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một máy sản xuất sản phẩm cho ra sản phẩm loại I với tỉ lệ là 80%. Cho máy sản xuất 10 sản phẩm, tính xác suất trong 1 sản phẩm đó có không quá 9 sản phẩm loại I.
A. 0,4291
B. 0,3758
C. 0,8926
D. 0, 5243
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số cuộc gọi đến tổng đài trong 2 phút là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trung bình trong 2 phút có 6 cuộc gọi đến tổng đài. Tính xác suất trong 2 phút có 3 cuộc gọi đến tổng đài.
A. 0, 0446
B. 0,0892
C. 0, 0631
D. 0, 0326
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín hiệu được phát 4 lần, xác suất thu được tín hiệu từ mỗi lần phát là 0,4. Tính xác suất nơi thu nhận được tín hiệu.
A. 0,1296
B. 0,0256
C. 0,7804
D. 0,8704 .
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trọng lượng của một gói mì ăn liền là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Biết rằng trọng lượng trung bình của một gói là 100g và phương sai của trọng lượng của một gói là 4 g2. Chọn ngẫu nhiên một gói mì. Xác suất chọn được gói mì có trọng lượng từ 98,29g đến 102,28g là:
A. 0,3729
B. 0,5678
C. 0,6780
D. 0,0678
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
STS Matematika Kelas X.8
Quiz
•
10th Grade - University
18 questions
Quiz 3 y 4
Quiz
•
University
20 questions
Examen diagnóstico Cálculo Integral
Quiz
•
University
18 questions
ฝึกสมอง ประลองปัญญา
Quiz
•
1st Grade - Professio...
18 questions
Notación Científica 16/nov
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
MX3_MAT J080_Review Quiz
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Me divierto con las Matemáticas LILEGRE 8° y 9° 2020.
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Thử thách Toán Tuần 11
Quiz
•
5th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
7 questions
Introduction to Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
50 questions
Independent and Dependent Variables
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Types of numbers
Quiz
•
KG - University
20 questions
Factoring Practice
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Simple Probability
Quiz
•
KG - University
10 questions
Translations and Reflections Practice Quiz
Quiz
•
KG - University
9 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
KG - University