UoE - B2 - Unit 1 - Section 2

UoE - B2 - Unit 1 - Section 2

12th Grade

40 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Archetypes Test Prep

Archetypes Test Prep

9th - 12th Grade

39 Qs

a an some any

a an some any

6th Grade - University

35 Qs

Đề ôn số 2- bám sát MH 2019- làm ktra sau Unit 5 lớp 12

Đề ôn số 2- bám sát MH 2019- làm ktra sau Unit 5 lớp 12

11th - 12th Grade

42 Qs

3rd Quarter Examination

3rd Quarter Examination

12th Grade

40 Qs

Pronouns SKGTD

Pronouns SKGTD

1st - 12th Grade

40 Qs

CLOSEST MEANING, VOCAB IN UNIT 8 AND 9 E 11

CLOSEST MEANING, VOCAB IN UNIT 8 AND 9 E 11

10th - 12th Grade

35 Qs

Informatikan XII

Informatikan XII

12th Grade

35 Qs

Sentence Sense Review

Sentence Sense Review

9th - 12th Grade

40 Qs

UoE - B2 - Unit 1 - Section 2

UoE - B2 - Unit 1 - Section 2

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Cương Phan

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

I want to have a full-time _______.

job

work

employment

profession

Answer explanation

A. job: công ăn việc làm, công việc ai đó làm để kiếm tiền

B. work: công việc, công tác, việc

C. employment  : việc làm, tình trạng được thuê làm công

D. profession: nghề , nghề nghiệp ( đòi hỏi giáo dục và đào tạo nâng cao)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

She entered the legal _______ after college.

job

work

employment 

profession

Answer explanation

A. job: công ăn việc làm, công việc ai đó làm để kiếm tiền

B. work: công việc, công tác, việc   

C. employment  : việc làm, tình trạng được thuê làm công;

D. profession: nghề , nghề nghiệp ( đòi hỏi giáo dục và đào tạo nâng cao)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The first _______ for the new leader is to focus on the economy.

duty

task

course

mission

Answer explanation

A. duty: bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm ai phải làm trong công việc;    

B. task: nhiệm vụ, hoạt động ai đó phải làm, thường là 1 phần của dự án lớn hơn          

C. course: khóa học, 1 loạt các bài học của 1 môn nào đó        

D. mission: sứ mệnh

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Pool _______ kept a constant watch on the swimmers.

assistants

clerks

attendants

employees

Answer explanation

A. assistants: người phụ tá, người giúp đỡ                     

B. clerks: người được thuê làm việc trong văn phòng, của hàng...để ghi chép văn thư, sổ sách                  

C. attendants: người phục vụ thường làm dịch vụ ở những nơi công cộng; a swimming pool/ museum attendant: người phục vụ tại bể bơi/ viện bảo tàng

D. employees: người lao động, người làm công làm việc cho 1 tổ chức/ 1 người nào đó

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

She has worked hard to _______ her goal.

achieve

cope with

face

succeed in

Answer explanation

A. achieve: đạt được, giành được ( do nỗ lực, dũng cảm, khéo léo)

B. cope with: đối phó, đương đầu; giải quyết thành công cái gì đó khó khăn

C. face: đương đầu, đối phó với 1 tình huống khó khăn            

D. succeed in: thành công, đạt được các mục tiêu

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

She hoped to secure _______ in the IT sector.

occupation

job

employment

profession

Answer explanation

A. occupation: nghề nghiệp, công việc, việc làm ( đề cập đến công việc thường xuyên của 1 người).                   

B. job: công ăn việc làm, công việc ai đó làm để kiếm tiền

C. employment: việc làm, tình trạng được thuê làm công; to be in/out of regular full-time employment : có/ không có việc làm thường xuyên   

D. profession: nghề , nghề nghiệp ( đòi hỏi giáo dục và đào tạo nâng cao: the acting/ legal/medical profession: nghề diễn viên, pháp chế, y) ; liberal professionals: những nghề tự do

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The military academy trains _______ for technical service in the army.

assistants

officers

attendants

employees

Answer explanation

A. assistants : người phụ tá, người giúp đỡ                     

B. officers: sĩ quan ( người được chỉ định ra lệnh cho người khác trong các lực lượng quân đội)                                

C. attendants: người phục vụ thường làm dịch vụ ở những nơi công cộng; a swimming pool/ museum attendant: người phục vụ tại bể bơi/ viện bảo tàng

D. employees: người lao động, người làm công làm việc cho 1 tổ chức/ 1 người nào đó

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?