
UoE - B2 - Unit 1 - Section 2
Authored by Cương Phan
English
12th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I want to have a full-time _______.
job
work
employment
profession
Answer explanation
A. job: công ăn việc làm, công việc ai đó làm để kiếm tiền
B. work: công việc, công tác, việc
C. employment : việc làm, tình trạng được thuê làm công
D. profession: nghề , nghề nghiệp ( đòi hỏi giáo dục và đào tạo nâng cao)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She entered the legal _______ after college.
job
work
employment
profession
Answer explanation
A. job: công ăn việc làm, công việc ai đó làm để kiếm tiền
B. work: công việc, công tác, việc
C. employment : việc làm, tình trạng được thuê làm công;
D. profession: nghề , nghề nghiệp ( đòi hỏi giáo dục và đào tạo nâng cao)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The first _______ for the new leader is to focus on the economy.
duty
task
course
mission
Answer explanation
A. duty: bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm ai phải làm trong công việc;
B. task: nhiệm vụ, hoạt động ai đó phải làm, thường là 1 phần của dự án lớn hơn
C. course: khóa học, 1 loạt các bài học của 1 môn nào đó
D. mission: sứ mệnh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pool _______ kept a constant watch on the swimmers.
assistants
clerks
attendants
employees
Answer explanation
A. assistants: người phụ tá, người giúp đỡ
B. clerks: người được thuê làm việc trong văn phòng, của hàng...để ghi chép văn thư, sổ sách
C. attendants: người phục vụ thường làm dịch vụ ở những nơi công cộng; a swimming pool/ museum attendant: người phục vụ tại bể bơi/ viện bảo tàng
D. employees: người lao động, người làm công làm việc cho 1 tổ chức/ 1 người nào đó
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She has worked hard to _______ her goal.
achieve
cope with
face
succeed in
Answer explanation
A. achieve: đạt được, giành được ( do nỗ lực, dũng cảm, khéo léo)
B. cope with: đối phó, đương đầu; giải quyết thành công cái gì đó khó khăn
C. face: đương đầu, đối phó với 1 tình huống khó khăn
D. succeed in: thành công, đạt được các mục tiêu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She hoped to secure _______ in the IT sector.
occupation
job
employment
profession
Answer explanation
A. occupation: nghề nghiệp, công việc, việc làm ( đề cập đến công việc thường xuyên của 1 người).
B. job: công ăn việc làm, công việc ai đó làm để kiếm tiền
C. employment: việc làm, tình trạng được thuê làm công; to be in/out of regular full-time employment : có/ không có việc làm thường xuyên
D. profession: nghề , nghề nghiệp ( đòi hỏi giáo dục và đào tạo nâng cao: the acting/ legal/medical profession: nghề diễn viên, pháp chế, y) ; liberal professionals: những nghề tự do
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The military academy trains _______ for technical service in the army.
assistants
officers
attendants
employees
Answer explanation
A. assistants : người phụ tá, người giúp đỡ
B. officers: sĩ quan ( người được chỉ định ra lệnh cho người khác trong các lực lượng quân đội)
C. attendants: người phục vụ thường làm dịch vụ ở những nơi công cộng; a swimming pool/ museum attendant: người phục vụ tại bể bơi/ viện bảo tàng
D. employees: người lao động, người làm công làm việc cho 1 tổ chức/ 1 người nào đó
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?