Search Header Logo

12-Vocab 15 (Phrv 1+2)

Authored by Lê Thu

English

12th Grade

Used 1+ times

12-Vocab 15 (Phrv 1+2)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

57 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

(go) off

nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
trì hoãn, cản trở ai/cái gì
trì hoãn
gạt sang 1 bên, tiết kiệm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

(go) down with

mắc bệnh
giống ai
từ chối (buổi hẹn đã đặt trước), làm ai đó thất vọng
bắt đầu làm gì

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

(go) over

xem lại
nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
trì hoãn, cản trở ai/cái gì
trì hoãn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

(go) in for

tham gia, yêu thích thứ gì
mắc bệnh
giống ai
từ chối (buổi hẹn đã đặt trước), làm ai đó thất vọng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

(go) along with

chấp nhận, đồng tình
xem lại
nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
trì hoãn, cản trở ai/cái gì

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

(go) through

trải qua, kiểm tra kĩ
tham gia, yêu thích thứ gì
mắc bệnh
giống ai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

(go) without

xoay sở sống mà không có thứ gì
chấp nhận, đồng tình
xem lại
nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?