
K2KT1
Quiz
•
others
•
KG
•
Practice Problem
•
Medium
Nguyễn Phước Hải
Used 7+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1: Phân giải các chất trong tế bào là
quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Nguyên liệu chủ yếu được tế bào sử dụng trong quá trình phân giải tạo năng lượng là
lipid.
protein.
nucleic acid.
carbohydrate.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong tế bào, quá trình phân giải đường diễn ra theo những con đường nào?
Hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí.
Hô hấp hiếu khí và lên men.
Hô hấp kị khí và lên men.
Hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Sản phẩm của quá trình đường phân và chu trình Krebs được chuyển cho chuỗi truyền electron hô hấp để phân giải tiếp là
acetyl CoA và NADH.
NADH và FADH2.
acetyl CoA và FADH2.
citric acid và acetyl CoA.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Giai đoạn thu được nhiều ATP nhất trong hô hấp tế bào là
đường phân.
chu trình Krebs.
hoạt hóa glucose.
chuỗi truyền electron.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Điểm khác biệt của hô hấp tế bào với lên men là
không có sự tham gia của O2.
không có chuỗi truyền electron.
không có chu trình Krebs.
tạo ra được nhiều năng lượng hơn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào?
Quá trình tổng hợp là sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng.
Các đại phân tử sinh học đều được tổng hợp từ các đơn phân nhờ enzyme xúc tác chuyên biệt và năng lượng ATP.
Nguồn năng lượng và nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp đều được bắt nguồn từ các sinh vật tự dưỡng.
Các phân tử nucleic acid được hình thành từ phản ứng sinh tổng hợp tạo liên kết phosphodiester giữa các đơn phân nucleotide.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
Coach Jumpstart Plus | Civics & Economics | Coached Test
Quiz
•
KG - University
50 questions
Coach Jumpstart Plus |Civics & Economics | Pretest
Quiz
•
KG - University
45 questions
Book Test
Quiz
•
KG - University
50 questions
PAS SOSIOLOGI KELAS X
Quiz
•
KG - University
53 questions
2024 Midterm Review
Quiz
•
8th Grade
53 questions
113影片-氣候變遷與調適政策法規
Quiz
•
1st - 5th Grade
48 questions
FINAL EXAM REVIEW PART 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
UJIAN SEMESTER GANJIL 2023/2024
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for others
4 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
24 questions
CKLA Unit 5 assessment K
Quiz
•
KG
10 questions
STAAR Review - Editing & Revising Clusters
Quiz
•
KG
10 questions
Reflexive Pronouns
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade
