KTOCCKT - Vòng Bán Kết

KTOCCKT - Vòng Bán Kết

University

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

MKT Funnel  1

MKT Funnel 1

University

10 Qs

CHUONG 2: KT TIỀN,NVL,CCDC, HHH

CHUONG 2: KT TIỀN,NVL,CCDC, HHH

University

10 Qs

Nghiệp vụ ngoại thương - Đấu thầu quốc tế

Nghiệp vụ ngoại thương - Đấu thầu quốc tế

University

10 Qs

Thể dục 6

Thể dục 6

KG - University

10 Qs

Vitamin

Vitamin

University

10 Qs

Câu hỏi ôn tập

Câu hỏi ôn tập

University

10 Qs

Minigame bài 2: Các phương pháp Marketing điện tử

Minigame bài 2: Các phương pháp Marketing điện tử

University

10 Qs

HỢP ĐỒNG TRONG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG VÀ TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG T

HỢP ĐỒNG TRONG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG VÀ TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG T

University

10 Qs

KTOCCKT - Vòng Bán Kết

KTOCCKT - Vòng Bán Kết

Assessment

Quiz

Specialty

University

Practice Problem

Easy

Created by

Phạm (APC.HCM)

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1.Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng :

Tổng giá trị của tất cả tài sản hiện có của doanh nghiệp
Tổng số nhân viên của doanh nghiệp
Tổng doanh thu của doanh nghiệp
Tổng số cổ phiếu của doanh nghiệp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

2. Nếu một công ty có nợ phải trả là 40.000 , vốn chủ sỏ hữu là 67.000 thì tài sản của đơn vị là 

90.000
50.000
30.000
107.000

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. Khi doanh nghiệp nhận góp vốn bằng tiền mặt 200 triệu VNĐ , tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp sẽ : 

Giảm đi
Tăng lên
Không thay đổi
Trở nên âm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4. Tiền lương trả cho nhân viên khối văn phòng được tính vào : 

A. Chi phí bán hàng

B. Chi phí nhân công trực tiếp

C. Chi phí sản xuất chung

D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5 . Chức năng của kế toán?

A.   Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin KT

B.   Điều hành các hđ sx kd trong DN

C.   Kiểm tra  tình hình sử dụng vốn, tình hình sx kd

D.   a và c