
Chương 1. Giới thiệu chung về CNHC

Quiz
•
Chemistry
•
University
•
Hard
Lê Oanh
Used 3+ times
FREE Resource
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khí thiên nhiên chủ yếu bao gồm chất nào trong số những chất được đề cập dưới đây?
Etan
Metan
Butan
Pentan
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thành phần nào được đề cập là thành phần chính của hợp chất hữu cơ?
Cacbon, Ôxi và Hydro
Cacbon, Ôxi và Nitơ
Cacbon, Ôxi và Lưu huỳnh
Cacbon, Ôxi và phopho
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối với phương trình tốc độ: A + B = C, Tốc độ = k[A][B] thì tốc độ phản ứng là:
Không phụ thuộc vào nồng độ của A
Không phụ thuộc vào nồng độ của B
Phụ thuộc vào nồng độ của A và B
Phụ thuộc vào nồng độ của C
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án SAI về đặc điểm của ngành công nghệ hóa chất:
Là ngành dùng nhiều nguyên vật liệu
Là ngành tiêu thụ nhiều năng lượng. Đứng đầu tiêu thụ nhiệt và đứng thứ ba tiêu thụ điện năng trên một đơn vị sản phẩm
Đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, sử dụng nhiều thiết bị và máy móc hiện đại, có công suất lớn, có trình độ cơ khí hóa và tự động hóa cao.
Là ngành có năng suất lao động thấp và có ít lãi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Quá trình gián đoạn trong quá trình sản xuất hóa chất là:
Nguyên liệu liên tục được đưa vào thiết bị và sản phẩm được lấy ra liên tục.. Quá trình chỉ ngừng lại khi có nhu cầu sửa chữa thiết bị hay vệ sinh máy móc.
Nguyên liệu liên tục được đưa vào thiết bị và khi kết thúc phản ứng thì tiến hành lấy sản phẩm ra khỏi thiết bị. Điều kiện của phản ứng hóa học luôn thay đổi.
Nạp nguyên liệu vào thiết bị, cho phản ứng diễn ra, khi kết thúc phản ứng lấy sản phẩm ra khỏi thiết bị. Những chu kì sau cứ diễn ra tương tự. Điều kiện của phản ứng hóa học luôn thay đổi.
Ngày này được ứng dụng rất rộng rãi trong sản xuất hóa học.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Quá trình liên tục trong quá trình sản xuất hóa chất là:
Nguyên liệu liên tục được đưa vào thiết bị và sản phẩm được lấy ra liên tục.. Quá trình chỉ ngừng lại khi có nhu cầu sửa chữa thiết bị hay vệ sinh máy móc.
Nguyên liệu liên tục được đưa vào thiết bị và khi kết thúc phản ứng thì tiến hành lấy sản phẩm ra khỏi thiết bị. Điều kiện của phản ứng hóa học luôn thay đổi.
Nạp nguyên liệu vào thiết bị, cho phản ứng diễn ra, khi kết thúc phản ứng lấy sản phẩm ra khỏi thiết bị. Những chu kì sau cứ diễn ra tương tự. Điều kiện của phản ứng hóa học luôn thay đổi.
Ngày này chỉ sử dụng quá trình này tronng một số ngành sản xuất.
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Điền vào chỗ trống: ....................nghiên cứu các quá trình làm thay đổi thành phần và cấu trúc nội tại của các chất, thực hiện bằng các phản ứng hóa học.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
BÀI KIỂM TRA_SỐ 1

Quiz
•
University - Professi...
25 questions
Lí thuyết thực hành hoá (3)

Quiz
•
University
21 questions
Glocose- Fructose 2

Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Một số vật liệu thường dùng

Quiz
•
University
20 questions
chất béo

Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Green Chemistry - Chapter 5

Quiz
•
University
30 questions
Đề ôn chương 6: Tốc độ phản ứng - Đề 1

Quiz
•
10th Grade - University
24 questions
tốc độ phản ứng hóa học-2

Quiz
•
9th Grade - University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Chemistry
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University