
Tốc độ phản ứng hóa học
Authored by ThuyAi lynguyen
Chemistry
9th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Nhiệt độ.
Áp suất O2
Nồng độ CO2.
Diện tích bề mặt carbon
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
Giảm nhiệt độ
Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Tăng lượng chất xúc tác
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Diện tích tiếp xúc.
Chất xúc tác.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
Dạng viên nhỏ.
Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
ÔN TẬP TRUNG - ESTE, BÉO
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Chemistry
Quiz
•
10th Grade
20 questions
HÓA 10 (1+2)
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Đề 002
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
KT Nito va hop chat
Quiz
•
11th Grade
20 questions
KIỂM TRA CHƯƠNG 2 - BẢNG TUẦN HOÀN
Quiz
•
12th Grade
20 questions
OXIDE
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
Bài 7. Định luật tuần hoàn – Ý nghĩa của BTH các NTHH
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Formative 3BD: Ionic Bonds
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Bohr Models
Quiz
•
9th - 11th Grade