GP-174

GP-174

University

40 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI CÔNG NGHỆ 12

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI CÔNG NGHỆ 12

12th Grade - University

44 Qs

Sinh-Part 3

Sinh-Part 3

University

37 Qs

Thư giãn cùng y khoa

Thư giãn cùng y khoa

University

40 Qs

Đề Cương Sinh Học 11

Đề Cương Sinh Học 11

11th Grade - University

42 Qs

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1-SINH HỌC 10

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1-SINH HỌC 10

12th Grade - University

38 Qs

thực hành giải phẫu 4

thực hành giải phẫu 4

University

40 Qs

Thực vật ngành Ngọc lan_CR

Thực vật ngành Ngọc lan_CR

University

40 Qs

Mô liên kết_3

Mô liên kết_3

University

40 Qs

GP-174

GP-174

Assessment

Quiz

Biology

University

Practice Problem

Hard

Created by

Duy Phạm Đức

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 23: Xương nào sau đây thuộc nhóm xương phụ?

Xương vai
Xương ức
Xương sườn
Xương móng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 25: Xương nào sau đây có vai trò làm giảm lực ma sát của các gân cơ?

Xương bàn
Xương đốt ngón
Xương vừng
Xương phụ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 59: Sự phân bố thần kinh cho cơ phụ thuộc vào

Vị trí của cơ
Hình dạng của cơ
Chức năng của cơ
Cấu trúc của cơ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 61: Một vết thương gây rách da và cơ, cấu trúc còn nguyên vẹn nếu có sẽ là

Mạc nông
Mỡ dưới da
Vách gian cơ
Mạc bọc cơ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 66: Khi lấy mẫu xét nghiệm, nơi nào sau đây có nồng độ CO2 trong máu thấp nhất?

Tĩnh mạch
Tiểu tĩnh mạch
Mao mạch
Mạch bạch tuyết

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 119: Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là

Khuyết đỉnh tim
Rãnh tận cùng
Xoang ngang
Xoang tĩnh mạch vành

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 128: Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến kích thước của tim?

Tuổi
Giới
Huyết áp
Nhóm máu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?