
第1-10课的复习题
Authored by Quỳnh Hương undefined
World Languages
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cách viết phiên âm của 你好 là
nǐ hǎo
ní hǎo
ní háo
nǐ háo
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
[nǚ] từ nào trong những từ dưới đây
口
女
白
马
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
số 8 trong tiếng Trung là
一
五
八
大
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
A: 汉语难不难?
A: Hànyǔ nán bù nán?
B:.........................
B: 很好
B: Hěn hǎo
B: 很大
B: Hěn dà
B: 很忙
B: Hěn máng
B: 很难
B: Hěn nán
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Bố, ba, cha" tiếng Trung là
爸爸
妈妈
哥哥
妹妹
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
我不太忙
wǒ bú tài máng
có nghĩa là ?
tôi quá bận
tôi ko quá bận
tôi rất bận
tôi ko bận
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ vào chỗ trống
我_____银行取钱
wǒ_____yínháng qǔ qián
学 [xué]
寄 [jì]
去 [qù]
见 [jiàn]
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?