TO BA - Intro

TO BA - Intro

University

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Small change, Big chance

Small change, Big chance

University

10 Qs

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP (Phần 1)

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP (Phần 1)

University

10 Qs

HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

University

15 Qs

C23 IDOL

C23 IDOL

University

10 Qs

Kiểm tra kiến thức 7b,c,d + các nước

Kiểm tra kiến thức 7b,c,d + các nước

University

15 Qs

Grade 9 - Unit 1 Vocabulary

Grade 9 - Unit 1 Vocabulary

University

12 Qs

Teambuilding 2024

Teambuilding 2024

University

11 Qs

Test on Modals

Test on Modals

University

15 Qs

TO BA - Intro

TO BA - Intro

Assessment

Quiz

English

University

Practice Problem

Hard

Created by

Loan Trần

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Có bao nhiêu thì chính ở trong tiếng Anh?

3

4

12

16

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Thì nào dùng để diễn tả hành động theo thói quen (habits, routines)?

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì nào dùng để diễn tả hành động trong tương lai?

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Tương lai đơn

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì nào dùng để diễn tả hành động trong quá khứ?

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Quá khứ đơn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khi nhìn thấy câu chứa động từ "have lived", các bạn nghĩ tới thì nào?

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Trợ động từ khuyết thiếu "have to"

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khi nhìn thấy câu chứa động từ "is looking", các bạn nghĩ tới thì nào?

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Tương lai tiếp diễn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Nếu trong câu có từ "at the present", các bạn chia động từ thì nào?

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?