
Chương 2
Authored by Nguyễn Hiếu
Biology
9th - 12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
49 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Ở đậu hà Lan, alen quy định kiểu hình hạt trơn và alen quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp alen?
Thân cao
Hạt nhăn
Quả vàng
Quả vàng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?
Aa × Aa.
Aa × aa
AA × aa
AA × Aa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Ở đậu, sự có mặt của 2 gen trội A và B cho hoa đỏ, còn các tổ hợp gen khác cho hoa trắng. Phép lai nào dưới đây cho toàn hoa màu đỏ
AABb x AaBB
aaBb x aabb
AAbb x Aabb
aaBB x aaBb
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
aabb
aaBB
AABB
AAbb
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là
3/256
81/256
1/16
27/256.
Answer explanation
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Trong phép lai một cặp tính trạng tương phản (P) ở các thí nghiệm của Menđen, cần phải có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau để F2 có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn?
(1) Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST.
(2) Tính trạng trội phải hoàn toàn.
(3) Số lượng cá thể thu được ở đời lai phải lớn.
(4) Quá trình giảm phân xảy ra bình thường.
(5) Mỗi gen qui định một tính trạng.
(6) Bố và mẹ thuần chủng.
Số điều kiện cần thiết là
1
3
5
6
Answer explanation
(2) Tính trạng trội phải hoàn toàn.
(3) Số lượng cá thể thu được ở đời lai phải lớn.
4) Quá trình giảm phân xảy ra bình thường.
(5) Mỗi gen qui định một tính trạng.
(6) Bố và mẹ thuần chủng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 12,5%?
AaBb × AaBb
Aabb × aaBb
AABb × AaBb
AaBb × Aabb
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
Unit 4-Anatomy-Muscular System-Diagram Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
46 questions
Sinh
Quiz
•
9th Grade
54 questions
Ôn Tập Sinh Học Hk2 Lần 2-byqchi
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Latihan Soal : Klasifikasi Makhluk Hidup
Quiz
•
12th Grade
50 questions
Ôn tập HKII (phần 1)
Quiz
•
12th Grade
48 questions
Untitled Quiz
Quiz
•
12th Grade
52 questions
Midterm Review 2024
Quiz
•
9th Grade
50 questions
Trắc nghiệm sinh học cuối HK2 2021-2022
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
9th Grade
20 questions
DNA & Protein Synthesis
Quiz
•
9th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Human Body Systems
Quiz
•
9th Grade
19 questions
Natural Selection
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Pedigree Practice
Quiz
•
9th Grade