
Kiểm tra ngữ pháp 26-27 ngày 2
Authored by chungeri tiengnhat
Financial Education
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(1) ラッシュですから、バスが____来ません。
そろそろ
なかなか
だんだん
よく
Answer explanation
" ラッシュですから、バスが なかなか 来ません。"
Dịch: "Vì là giờ cao điểm, nên xe buýt khá lâu mới đến."
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(2) 今500円____もっていません。
だけ
しか
まで
から
Answer explanation
"今500円 しか 持っていません。"
Dịch: "Hiện tôi chỉ có 500 yen."
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ちず がありますから、ひとり で ____いけます。
どこへ
どこも
どこでも
どこへも
Answer explanation
地図(ちず)がありますから、一人(ひとり)で どこでも 行(い)けます。"
Dịch: "Vì có bản đồ, nên tôi có thể đi đâu một mình cũng được."
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ガス の つけかた が____どう やって つけたら。いいですか。
わかりません
わからないと
わからないんですが
わからない
Answer explanation
ガスのつけ方(かた)が 分からないんですが どうやってつけたら。いいですか。"
Dịch: "Tôi không biết cách bật gas. Làm thế nào để bật ạ?"
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(5) ラオさんははしが ____つかえます 。
じょうずに
はっきり
とても
あまり
Answer explanation
ラオさんははしが じょうずに つかえます。"
Dịch: "Anh/chị ラオ có thể dùng đũa khá giỏi."
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền vào dấu sao *
(1) _______で * _______は、_______か。
やすい
どこ
かえます
パソコン
Answer explanation
どこで やすい パソコン は、かえます か
có thể mua máy tính rẻ ở đâu?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền vào dấu sao *
______の ______に * が ______か。
まえ
できます
なに
えき
Answer explanation
えきの まえに なにが できます か。"
Dịch: "Ở trước nhà ga, bạn có thể làm gì?"
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?