
Chương 2:ktct

Quiz
•
Social Studies
•
University
•
Easy
gamer the
Used 7+ times
FREE Resource
91 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Điều kiện ra đời của nền sản xuất hàng hóa?
A. Xã hội có sự phân công lao động xã hội
B. Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất
C. Tư liệu sản xuất là của chung
D.Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2.Hàng hóa là gì?
A. Sản phẩm của lao động
B. Thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi
C. Là sản phẩm của tự nhiên
D. sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3.Hai thuộc tính của hàng hóa?
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Giá trị và giá trị sử dụng
C. Lao động tư nhân và lao động xã hội
D. Giá trị và giá trị trao đổi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4.Yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là:
A. Chúng cũng là sản phẩm của lao động
B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội càn thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
C. Không có đáp án đúng
D. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội càn thiết để sản xuất ra chúng khác nhau
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Giá trị sử dụng của hàng hóa?
A.Là phạm trù vĩnh viễn
B. Là phạm trù lịch sử
C. Chỉ có trong sản xuất hàng hóa
D. Chỉ có trong sản xuất tự nhiên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Giá trị sử dụng của hàng hóa:
A. Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa
B. Là một phạm trù lịch sử
C. Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
D. Tất cả đáp án trên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6.Giá trị hàng hóa là
A.Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B. Do lao động cụ thể tạo ra
C. Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau
D. Là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
91 questions
Kinh Doanh Quốc Tế

Quiz
•
University
87 questions
Quizizz Đề cương Pháp Luật

Quiz
•
10th Grade - University
89 questions
CNXH mùa 2 final

Quiz
•
University
86 questions
Trắc nghiệm Quản trị truyền thông - P2

Quiz
•
University
95 questions
Vĩ mô

Quiz
•
University
91 questions
Ôn Tập Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học

Quiz
•
University
90 questions
Quiz về Chủ nghĩa XH-KH - 90 câu

Quiz
•
University
94 questions
tthcm chương 6

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Social Studies
36 questions
USCB Policies and Procedures

Quiz
•
University
4 questions
Benefits of Saving

Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
15 questions
Parts of Speech

Quiz
•
1st Grade - University
1 questions
Savings Questionnaire

Quiz
•
6th Grade - Professio...
26 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University