
sinh của kien núi
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
saitama kun
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
55 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về cảm ứng ở sinh vật?
A. Cảm ứng là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
B. Đảm bảo trước điều kiện với môi trường sống.
C. Cảm ứng là sự tiếp nhận kích thích của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?
A. Cảm ứng là đặc điểm thích nghi với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
B. Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng.
C. Ở người, khi ánh sáng mạnh chiếu vào mắt thì đồng tử co lại, tránh cho mắt bị tổn thương.
D. Cảm ứng là đặc điểm thay đổi của môi trường, giúp cho sinh vật tồn tại và phát triển.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Một học sinh đưa ra một hiện tượng “Tại sao khi bị chạm vào, con cuốn chiếu sẽ có phản ứng cuộn tròn cơ thể lại?” có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Cuộn tròn cơ thể con cuốn chiếu lại là để tự vệ
II. Đây là hiện tượng cảm ứng để thích nghi.
III. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để làm môi trường thay đổi.
IV. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để thay đổi kiểu gene cơ thể.
1
2
3
4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Khi nói về tính hướng của rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?
A. Hướng đất dương, hướng sáng âm.
B. Hướng đất âm, hướng sáng dương.
C. Hướng đất âm, hướng sáng âm.
D. Hướng đất dương, hướng sáng dương.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Hình thức biểu hiện nào sau đây không phải là cảm ứng ở thực vật?
A. Hướng trọng lực
B. Hướng sáng
C. Lá cây bị rụng khi có gió mạnh
D. Ứng động không sinh trưởng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Hãy sắp xếp các ý sau theo trình tự của cơ chế hướng động.
(1) Hàm lượng auxin của hai phía đối diện nhau (so với hướng kích thích) thay đổi.
(2) Bộ phận đáp ứng uốn cong.
(3) Tốc độ dãn dài không đồng đều giữa các tế bào ở hai phía.
(4) Tác nhân kích thích tác động theo một hướng xác định lên các thụ thể của bộ phận tiếp nhận kích thích.
(5) Các thông tin được truyền đến bộ phận đáp ứng.
A. (4), (5), (1), (3), (2).
B. (5), (4), (1), (3), (2).
C. (4), (5), (3), (1), (2).
D. (5), (4), (3), (1), (2).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Ứng động sinh trưởng là những vận động xuất hiện do tốc độ sinh trưởng và phân chia tế bào ……..(1)…….. ở các cơ quan, bộ phận đáp ứng, dưới tác động của các kích thích ……..(2)…….. trong môi trường.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. (1) đồng đều, (2) không định hướng
B. (1) không đều, (2) không định hướng
C. (1) đồng đều, (2) định hướng
D. (1) không đều, (2) định hướng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
56 questions
Ôn Tập Cuối Kỳ Môn Công Nghệ Cơ Khí
Quiz
•
11th Grade
57 questions
TIN giữa kì 1 cre daisy
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Ôn tập cuối kỳ 1 2023-2024_Tin học 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
60 questions
Công nghệ nông nghiệp
Quiz
•
11th Grade
58 questions
Cuối kì CNNN - Như Quỳnh B4
Quiz
•
11th Grade
60 questions
Dân Công Dân
Quiz
•
9th - 12th Grade
52 questions
Vị Trí và Tầm Quan Trọng của Biển Đông
Quiz
•
11th Grade - University
55 questions
ôn tập cuối hk1
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Evaluating Piecewise Functions Practice
Quiz
•
11th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
