
Lí promax
Authored by . .
Physics
9th - 12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Câu : Chọn câu sai
A. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng
B. Các đường sức của điện trường không cắt nhau.
C Véc tơ cường độ điện trường E có hướng trùng với đường sức.
D. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Câu 2: Điện trường đều là điện trường có
A véctơ Ẽ tại mọi điểm đều bằng nhau
B. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau
C. độ lớn do điện trưởng đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi
D. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Câu 3: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
B. truyền tương tác giữa các điện tích.
C. truyền lực cho các điện tích.
D. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Câu 4: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd trong đó:
A. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
B. d là độ dịch chuyển của điện tích q.
C. d là quãng đường đi được của điện tích q.
là hình chiểu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Câu 5: Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích a = 10 ^ - 6 C trên quãng đường dọc đường sức dài d = 0,5m, cùng chiều điện trường E= 10 ^ 5 /m. Công của lực điện là
A. 0,05 kJ.
B. 0.05J
C. 0J
D. - 0.05J
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Câu 6: Đặt một điện tích thứ - 2µC tại một điểm, nó chịu
một lực điện 1,2mN có hưởng từ trái sang phải. CDDD có độ lớn và hướng
A. 600V/m, từ trái sang phải.
B.600V/m, từ phải sang trái.
C. 0,6V/m, từ trái sang phải.
D. 0,6V/m, từ phải sang trái
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Câu 7: Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích xuống 3 thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. giảm đi 9 lần.
B. tăng lên 3 lần.
C Tăng lên 9 lần.
D. giảm đi 3 lần
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
KIỂM TRA KIẾN THỨC SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM LẦN 1
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Câu hỏi về định luật Newton
Quiz
•
10th Grade - University
25 questions
VẬT LÝ 12 . Chương 7 - Tuần 2 - Tháng 8
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Khám Phá Phản Ứng Hạt Nhân
Quiz
•
12th Grade
20 questions
DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Quiz
•
KG - University
20 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CI VÀ CII (Lý thuyết)
Quiz
•
1st - 10th Grade
20 questions
11- CD2 TTT BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
VL12-CII-CĐ1-ĐẠI CƯƠNG SÓNG CƠ
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
27 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Coulomb's Law
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Understanding Heat, Thermal Energy, and Temperature
Interactive video
•
9th - 10th Grade
10 questions
Newton's Laws of Motion
Quiz
•
10th Grade
10 questions
unit 10 -- electric forces and fields
Lesson
•
9th - 12th Grade
21 questions
Diffraction, Reflection, Refraction
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Position vs. Time and Velocity vs. Time Graphs
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th Grade