
test 10 ets 2023
Authored by Ngan Nguyen
English
Professional Development
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
(v) buộc ai đó làm gì/buộc phải tuân thủ quy định. Phiên âm /in'fɔ:s/
(a)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cụm: buộc thực hiện 1 cách nghiêm chỉnh, nghiêm khắc. Enforce … (điền adv có nghĩa là nghiêm chỉnh, nghiêm khắc)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
depending on something that may or may not happen (dựa vào cái gì để diễn ra): contingent + prep. Vậy prep là từ nào dưới đây:
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
cụm noun: phí ko đổi. … fee. Ghi đầy đủ 2 từ trên
(a)
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
adv: /ˈtɪpɪkli/ used to say that something usually happens in the way that you are stating - thông thường, thường xuyên
(a)
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
(adj) đáng tin cậy, hay đi theo cụm: nguồn đáng tin cậy hoặc thu nhập đang tin cậy. Bắt đầu bằng chữ "r"
(a)
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
(adv) nhầm lẫn (hay dùng: nhầm lẫn tin rằng, nghĩ rằng). Phiên âm: /mɪˈsteɪkənli/
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?