KTCN

KTCN

10th Grade

37 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Hoạt động CLB

Hoạt động CLB

10th - 12th Grade

35 Qs

Tin học: MICROSOFT WORD (1-40)

Tin học: MICROSOFT WORD (1-40)

9th - 12th Grade

40 Qs

GDCD 10c2

GDCD 10c2

10th Grade

35 Qs

ôn tập - công nghệ 10

ôn tập - công nghệ 10

10th Grade

34 Qs

ĐỐ VUI THÔI

ĐỐ VUI THÔI

KG - University

41 Qs

CN CKII (P2)

CN CKII (P2)

1st - 12th Grade

40 Qs

Star Wars Quiz

Star Wars Quiz

KG - University

39 Qs

đối vui

đối vui

10th Grade

42 Qs

KTCN

KTCN

Assessment

Quiz

Fun

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Sen Nguyễn

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

37 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Em hãy chọn đáp án SAI: Biểu diễn quy tước ren nhìn thấy biểu diễn nội dung như thế nào

Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

Đường chân ren vẽ bằng nét mành và vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng 3/4 vòng

Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều về bằng nét đứt

Dùng biểu diễn phần ren nhìn thấy của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đối với ren bị che khuất được biểu diễn như thế nào?

Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều về bằng nét đứt mãnh.

Đường chân ren vẽ bằng nét mảnh và vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng 3/4 vòng.

Đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

Đương đỉnh ren, đường chân ren vẽ nét đứt, và đường giới hạn ren về bằng nét liền đậm.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quy ước về ren ngoài và ren trong khác nhau như thế nào?

Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên ngoài, chân ren vẽ bên trong; Ren trong: định ren vẽ bên trong, chân ren vẽ bên ngoài.

Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên trong, chân ren về bên trong: Ren trong: đỉnh ren vẽ bên trong. chân ren vẽ bên ngoài.

Ren ngoài: đính ren vẽ bên ngoài, chân ren vẽ bên ngoài; Ren trong: đính ren về bên trong, chân ren về bên ngoài.

Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên ngoài, chân ren về bên trong, Ren trong: đỉnh ren về bên trong, chân ren vẽ bên trong.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong kí hiệu ren sau: M10 x 1, kích thước đường kính và hướng xoản của ren là

11mm, ren xoản phải

10mm, ren xoắn trái

11mm, ren xoăn trái.

10mm, ren xoản phải

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ren ngoài có tên gọi khác là

ren rỗng.

ren trục

ren tròn.

ren lỗ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ren trong có tên gọi khác là

ren lỗ.

ren trục.

ren rỗng.

ren tròn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bản vẽ cơ khí gồm những bản vẽ nào?

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

Bản vẽ chi tiết, bản vẽ cơ khí

Bản vẽ lắp, bản vẽ cơ khí

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?