
TRẮC NGHIỆM MUỐI
Authored by Thành USMC
Chemistry
8th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 1: Trong các chất sau: Ca(OH)2, H3PO4, HNO3, NaOH, Fe(OH)3. Số chất thuộc hợp chất base là:
1
2
3
4
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 2: Công thức hóa học của phosphorus acid là:
HNO3
H2SO3
H2SO4
H3PO4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 3: Trong số các chất sau: HCl, Cu(OH)2, NaOH, H2SO4, KOH. Số chất thuộc hợp chất acid là:
1
2
3
4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Hợp chất Fe(OH)3 có tên gọi là:
Iron (III) hydroxide
Iron (III) hidrua.
Iron (II) hyđroxide.
Iron (II) hyđroxide.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cho các oxit sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxit tác dụng với axit để tạo thành muối và nước là
CO2, CaO, BaO
K2O, CaO, BaO
K2O, CaO, P2O5
CO2, BaO, P2O5
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
PTPƯ khi cho Na2O tác dụng với axit H2SO4 là
Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
Na2O + H2SO4 → NaSO4 + H2O
2Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
Na2O + 4H2SO4 → Na2(SO4)3 + 2H2O
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Muối nào sau đây là muối tan?
NaCl
Fe(OH)2
FeCO3
Al2(SO4)3
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?