CÂU HỎI CỦNG CỐ LUYỆN TẬP SAU CĐ

Quiz
•
Physics
•
6th Grade
•
Medium
Xoan Ngô Thị
Used 2+ times
FREE Resource
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Dãy nào sau đây đều là chất?
Muối ăn, nhôm, ấm nước.
Đồng, muối ăn, đường mía.
Đường mía, xe máy, nhôm.
Cốc thuỷ tinh, cát xây dựng, con mèo.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong câu 'Lõi dây điện thường được làm bằng đồng' thì đồng là
vật thể nhân tạo.
vật thể tự nhiên.
vừa là vật thể, vừa là chất.
chất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là gì?
Vật thể tự nhiên làm bằng các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.
Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
Vật thể tự nhiên làm bằng chất, vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.
Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển, còn vật không sống không có các khả năng trên.
Vật thể tự nhiên là vật sống.
Vật không sống có khả năng trao đổi chất với môi trường nhưng không có khả năng sinh sản và phát triển.
Vật không sống là vật thể nhân tạo.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu không phải là tính chất vật lí của chất?
Nhiệt độ nóng chảy, sôi...
Khả năng chất bị biến đổi thành chất khác (bị phân hủy/ cháy..)
Màu, mùi, vị
Trạng thái
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học
Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng
Cô cạn nước đường thành đường
Đun nóng đường tới khi xuất hiện chất màu đen
Hòa tan đường vào nước
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chất có thể tồn tại ở những thể nào?
Rắn, lỏng
Rắn, lỏng, khí
Khí, lỏng
Rắn, khí.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
Ôn tập học kì 2 - Vật Lí - Chương Nhiệt Học

Quiz
•
1st Grade - Professio...
16 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ I KHTN 6

Quiz
•
6th Grade
10 questions
Sự bay hơi và sự ngưng tụ

Quiz
•
6th Grade
10 questions
Sự nở vì nhiệt của chất khí

Quiz
•
6th Grade
11 questions
Trắc nghiệm sự nóng chảy và đông đặc

Quiz
•
6th Grade
15 questions
Bài 4: ĐO NHIỆT ĐỘ

Quiz
•
6th Grade
12 questions
Kiến thức nền Vật lí 7

Quiz
•
6th - 7th Grade
20 questions
Ôn tập vật lý 8 - cuối kỳ II

Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade