
Đo chiều dài KHTN 6
Quiz
•
Science
•
6th - 8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hà Hồ Văn
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Một thước có 61 vạch chia thành 60 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 30 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
GHĐ và ĐCNN là 60 cm và 2 cm
GHĐ và ĐCNN là 30 cm và 2 cm
GHĐ và ĐCNN là 60 cm và 0,5 cm
GHĐ và ĐCNN là 30 cm và 0,5 cm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Chọn phát biểu đúng?
Giới hạn đo của một thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Đơn vị đo chiều dài: mét, đềximét, xentimét.
Cả 3 phương án trên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?
Chọn thước đo thích hợp.
Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.
Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.
Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Cách đặt mắt như thế nào thì đọc được chính xác số đo của vật?
Nhắm cả hai mắt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
kilôgam
mét
đềximét
xentimét
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
1 m = 0,1 cm
1 km = 100 m
1 mm = 0, 01 dm
1 dm = 10 m
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Điền vào chỗ trống: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng ..... với cạnh thước ở đầu kia của vật.
ngang bằng với
vuông góc
gần nhất
dọc theo
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
KHTN6 - LỰC
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Latihan Kuis Kihajar
Quiz
•
4th - 6th Grade
15 questions
5年级科学2021课程_科学程序技能
Quiz
•
5th - 6th Grade
12 questions
12 chòm sao hoàng đạo
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Vermicomposting - Grade 6 - Science
Quiz
•
4th - 6th Grade
15 questions
284 NMMS વિજ્ઞાન ભાગ11
Quiz
•
8th Grade
10 questions
การแยกสาร
Quiz
•
8th Grade
10 questions
สารละลาย
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Cell Organelles and Functions
Quiz
•
6th - 8th Grade
33 questions
Grade 6 Quarter 3 PMA 5 Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Rocks and The Rock Cycle
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Ecological Succession
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Thermal Energy - Heat Transfer
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle: Types and Formation
Interactive video
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Punnett Squares
Quiz
•
6th Grade
