
đề công dân 02
Authored by huê phạm
Social Studies
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 81: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của bình đẳng trong kinh doanh là mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được
A. đầu tư sản xuất mọi loại hàng hóa.
B. sử dụng các thủ đoạn cạnh tranh phi pháp
.
C. tự chủ nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
D. Lập báo cáo tài chính không trung
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 82: Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động không vi phạm bình đẳng trong lao động khi
A. phân biệt đối xử trong lao động.
B. lạm dụng lao động chưa thành niên.
C. ưu đãi người lao động có chuyên môn cao.
D. từ chối bảo vệ quyền lợi người lao động.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 83: Theo quy định của pháp luật, viên chức nhà nước thường xuyên nghỉ việc không có lí do chính đáng là vi phạm
A. kỉ luật.
B. hình sự.
C. dân sự.
D. hành chính.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 84: Theo quy định của pháp luật, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hành chính về
A. mọi vi phạm dân sự.
B. vi phạm hành chính do vô ý.
C. mọi vi phạm hình sự.
D. vi phạm hành chính do cố ý.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 85: Theo quy định của pháp luật, bất kì công dân nào đủ điều kiện đều được tự do đăng kí kết hôn là thể hiện sự bình đẳng về
A. Uy tín cá nhân.
B. nghĩa vụ đạo đức.
C. trách nhiệm pháp lí.
D. quyền của công dân.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 86: Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật được thể hiện ở
A. tính bảo mật về nội dung.
B. tính quy phạm phổ biến.
C. tính áp đặt chủ quan.
D. tính phức tạp về hình thức.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 87: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể học từ Tiểu học đến Trung học, Đại học và Sau đại học là thể hiện nội dung nào sau đây của quyền học tập?
A. Thay đổi quy chế tuyển sinh.
B. Bảo mật văn bằng.
C. Sáp nhập cơ sở giáo dục.
D. Học không hạn chế.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
31 questions
Kim loại nhóm 2A và nước cứng
Quiz
•
12th Grade
33 questions
GDCD 8 - GIỮA KỲ I (2025-2026) TQT - Ngân
Quiz
•
8th Grade - University
29 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 1 K12 2023 - 2024
Quiz
•
1st - 12th Grade
35 questions
KNTT 10 - ÔN HỌC KÌ 2 - BÀI 3
Quiz
•
1st Grade - University
29 questions
Địa bài 17
Quiz
•
12th Grade
35 questions
Địa bài 16
Quiz
•
12th Grade
29 questions
VẬT LÍ HK 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Tin học cuối kì (1)
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Social Studies
15 questions
SBAC Practice HSS26_Vasquez
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
SBAC Practice HSS26
Quiz
•
9th - 12th Grade
39 questions
Gov: Unit 2 Test Spring 2026
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Unit 6: Economic Measurements Vocabulary
Lesson
•
12th Grade
36 questions
Unit 5 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
7 questions
Japanese Imperialism
Lesson
•
9th - 12th Grade
15 questions
Unit 6A WWI Vocab
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Erik Erikson's Stages of Human Development
Quiz
•
9th - 12th Grade