
SINH 11-BÀI 29
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thúy Lê
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể là:
Bác sĩ, nhân viên văn phòng, chuyên gia hoạch định chính sách.
Bác sĩ, chuyên gia hoạch định chính sách, giảng viên, đầu bếp.
Bác sĩ, điều dưỡng viên, diễn viên, kĩ sư.
Bác sĩ, điều dưỡng viên, giảng viên, kĩ sư.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các kiến thức về sinh học cơ thể, trong đó có con người rất cần thiết trong nhiều ngành nghề thuộc các lĩnh vực:
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Y học – Dược học.
(2) Trồng trọt, chăn nuôi, thú y.
(3) Nuôi trồng thủy sản.
(4) Nghệ thuật
(5) Lâm nghiệp.
2
3
4
5
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các nhận định sau, nhận định nào SAI?
Cơ thể con người luôn là đối tượng của ngành y học – dược học nên sinh học cơ thể là môn học không thể thiếu.
Hiểu biết về giải phẫu, sinh lí học, sinh lí bệnh,... là cơ sở cho chẩn đoán, điều trị bệnh, điều chế thuốc và nâng cao sức khỏe.
Hiện nay sinh học cơ thể được nghiên cứu chỉ ở 1 cấp độ duy nhất.
Các kĩ thuật tiên tiến như công nghệ tế bào, công nghệ nano,... đang được phát triển và áp dụng nhằm phát hiện, điều trị nâng cao sức khỏe.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nối các ngành nghề trong bảng sao cho phù hợp với lĩnh vực dưới đây:
1 – ab, 2 – cd.
1 – ac, 2 – bd.
1 – ad, 2 – cb.
1 – cd, 2 – ab.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tại sao các vị trí việc làm ở các lĩnh vực có liên quan đến sinh học cơ thể ngày càng nhiều?
Nhu cầu khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe của con người tăng.
Việc làm ở các lĩnh vực liên quan đến sinh học cơ thể nhiều nên có nhiều cơ hội chọn lựa.
Do các vị trí việc làm ở các lĩnh vực có liên quan đến sinh học cơ thể có thu nhập ở mức cao.
Nhu cầu khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe của con người tăng và tăng nhu cầu đảm bảo an ninh lương thực và tiêu thụ các sản phẩm nông nghiệp an toàn, chất lượng cao.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong y học thể dục thể thao, sinh học cơ thể giúp vận động viên nâng cao thành tích, điều trị chấn thương hoặc ngăn ngừa bệnh phát sinh là do:
Các nghiên cứu những biến đổi cấu tạo, hoạt động của các cơ quan khi luyện tập, thi đấu.
Sinh học cơ thể giúp vận động viên tính toán được tốc độ thi đấu, cách đạt hiệu quả thi đấu tốt nhất.
Vận động viên áp dụng kinh nghiệm trong sinh học cơ thể của những người đạt thành tích cao.
Snh học cơ thể giúp cho vận động viên ước lượng được thành tích sẽ đạt được.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hoạt động nghề nghiệp của bác sĩ pháp y là:
(1) Giám định y khoa phục vụ cho việc phá án xét xử.
(2) Khám nghiệm tử thi.
(3) Kiểm tra tình trạng sức khỏe.
(4) Kiểm tra các dấu hiệu thân thể bị xâm phạm.
(5) Khám nghiệm hiện trường.
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?
2
3
4
5
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Khảo sát lớp STEAM
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
K11 - Bài 15
Quiz
•
11th Grade
14 questions
Câu hỏi về cảm xúc và sự giúp đỡ
Quiz
•
5th Grade - University
12 questions
Bố mẹ thông thái
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Bạn hiểu play together bao nhiêu???
Quiz
•
1st Grade - Professio...
10 questions
Tìm hiểu Covid
Quiz
•
10th Grade - Professi...
10 questions
SHORT VIDEO 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ÔN TẬP KHỐI 11 HKI TUẦN 16 (2)
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
