
chau

Quiz
•
English
•
11th Grade
•
Easy
Trần Châu
Used 3+ times
FREE Resource
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là
hai vật không nhiễm điện.
hai vật nhiễm điện cùng loại.
hai vật nhiễm điện khác loại.
một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi
ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.
ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.
ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.
ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lần.
giảm đi 4 lần.
không đổi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai quả cầu 𝐴 và 𝐵 có khối lượng 𝑚1 và 𝑚2 được treo vào điểm 𝑂 bằng hai đoạn dây cách điện 𝑂𝐴 và 𝐴𝐵 (Hình vẽ). Khi tích điện cho hai quả cầu thì lực căng 𝑇 của đoạn dây OA so với trước khi tích điện sẽ
tăng nếu hai quả cầu tích điện cùng loại.
giảm nêu hai quả cầu tích điện cùng loại.
không đổi.
không đổi chỉ khi hai quả cầu tích điện khác loại.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
phương của vectơ cường độ điện trường.
chiều của vectơ cường độ điện trường.
phương diện tác dụng lực.
độ lớn của lực điện.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của cường độ điện trường là
N.
N/m.
𝑉/𝑚.
V
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
47 questions
Hihi

Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Bài Quiz không có tiêu đề

Quiz
•
11th Grade
50 questions
Sử HKII 1-50

Quiz
•
9th - 12th Grade
52 questions
cultural identity (2)

Quiz
•
9th - 12th Grade
55 questions
Bài Quiz không có tiêu đề

Quiz
•
11th Grade
51 questions
English 15 min - Part 3

Quiz
•
11th Grade
48 questions
Kiểm Tra Giữa HKII - Môn Địa Lí

Quiz
•
11th Grade
53 questions
31.07.24

Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
15 questions
School-Wide Expectations

Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Fragments, Run-ons, Simple Sentences

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Parts of Speech

Lesson
•
6th - 12th Grade
15 questions
Notice and Note Signposts Review

Quiz
•
7th - 12th Grade
7 questions
Parts of Speech

Lesson
•
1st - 12th Grade
20 questions
Common Grammar Mistakes

Quiz
•
7th - 12th Grade
34 questions
English II H- Literary Terms Pretest

Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
E2: Intro to Info

Lesson
•
9th - 12th Grade