
VIE1016_Final test
Authored by Phạm HCM)
Other
University
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng được thể hiện như thế nào?
Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng ra đời có sự tác động trở lại đối với cơ sở hạ tầng.
Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng ra đời có sự tác động trở lại đối với cơ sở hạ tầng.
Cơ sở hạ tầng không quyết định kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng không có sự tác động
Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng ra đời không có sự tác động trở lại đối với cơ sở hạ tầng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Trong kinh tế, phương thức sản xuất hàng hóa phát triển mạnh nhất trong hình thái kinh tế - xã hội nào?
Cộng sản nguyên thủy.
Phong kiến.
Tư bản chủ nghĩa.
Chiếm hữu nô lệ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3: Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là?
Có quan điểm lịch sử trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng.
Có quan điểm toàn diện trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng.
Có quan điểm tương đối trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng.
Có quan điểm tuyệt đối trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 4: Đâu là thuộc tính của hàng hóa?
Trị giá.
Hàng hóa.
Giá trị.
Sử dụng thặng dư.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5: Phát triển là một khuynh hướng của vận động đối với các sự vật hiện tượng bao gồm:
Đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, bao hàm cả sự thụt lùi đi xuống làm tiền đề cho sự phát triển.
Là sự biến đổi liên tục không định hình được từ dạng này qua dạng khác.
Đi từ cao xuống thấp, đi từ hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, không có sự phát triển thụt lùi.
Chỉ đơn thuần tăng lên về khối lượng, trọng lượng, kích cỡ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 6: Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quá trình sản xuất?
Đối tượng lao động.
Khoa học công nghệ.
Sức lao động.
Công cụ lao động.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 7: Vai trò của sản xuất hàng hóa đối với xã hội là?
Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật.
Thúc đẩy quá trình tư bản hóa.
Thúc đẩy khoa học công nghệ.
Duy trì và phát triển xã hội.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Bài PST 2
Quiz
•
University
45 questions
Quiz 251ACT15A02 - KT Thue GTGT, Thue TTĐB, Thue XNK
Quiz
•
University
40 questions
QA/QC TEST
Quiz
•
University
44 questions
Sỏi mật
Quiz
•
University
49 questions
CHƯƠNG 5
Quiz
•
University
43 questions
K dạ dày
Quiz
•
University
45 questions
Chương 5 (P1)
Quiz
•
University
45 questions
Phôi thai hệ hô hấp
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University