
Sinh Bai 21
Authored by Thua DeThier
English
Professional Development
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 1. Sinh trưởng của cơ thể động vật là
A. quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
B. quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
C. quá trình tăng kích thước các mô trong cơ thể.
D. quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai
A. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều theo thời gian
B. Tốc độ sinh trưởng, phát triển của các phần khác nhau thể diễn ra giống nhau
C. Các cơ quan, hệ cơ quan của phôi thai cũng phát triển theo thời gian khác nhau
D. Thời gian sinh trưởng và phát triển đạt đến kích thước tối đa là khác nhau ở các loài động vật
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 3. Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm
A. hai giai đoạn nối tiếp nhau
B. ba giai đoạn nối tiếp nhau
C. chỉ một giai đoạn
D. nhiều giai đoạn nối tiếp nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 4. Thứ tự nào sau đây mô tả chính xác vòng đời của gà?
A. Trứng -> phôi -> gà con -> gà trưởng thành
B. Trứng -> gà con -> gà trưởng thành -> phôi
C. Trứng -> gà trưởng thành -> gà con -> phôi
D. Trứng -> gà con -> phôi -> gà trưởng thành
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quá trình sinh trưởng và phát triên ở động vật gồm nhiều giai đoạn nối tiếp nhau
B. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.
C. Mô, cơ quan nào cần thiết trước thì phát triển và hoàn thiện sớm hơn.
D. Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 6. Hợp tử phân chia nhiều lần thành phôi thông qua quá trình
A. nhân đôi
B. nguyên phân
C. giảm phân
D. thụ tinh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 7. Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu bắt đầu từ
A. khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được.
B. khi trứng nở ra đến khi già và chết.
C. lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành.
D. hợp tử diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
MAKING EVERY DROP COUNT
Quiz
•
Professional Development
35 questions
tactics for listening unit 1-4
Quiz
•
Professional Development
30 questions
Rewrite sentences (Part 1) - W2
Quiz
•
Professional Development
26 questions
Kiến thức cơ sở dữ liệu
Quiz
•
Professional Development
26 questions
Buổi 11
Quiz
•
Professional Development
27 questions
Understand U9.1
Quiz
•
Professional Development
30 questions
ETS 2020 TEST 4
Quiz
•
Professional Development
29 questions
Kế toán
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
15 questions
LOTE_SPN2 5WEEK3 Day 2 Itinerary
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
6 questions
Copy of G5_U6_L3_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Employability Skills
Quiz
•
Professional Development