
sinh12.2
Authored by Did Íiodkcdkor
Others
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường.
C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
D. Tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn.
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên bờ mương, mật độ đo được 28 cây/m2. Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỷ lệ đực/cái B. Thành phần nhóm tuổi
C. Sự phân bố cá thể D. Mật độ cá thể
C
A
B
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tăng trưởng của quần thể vi khuẩn E. Coli trong điều kiện thí nghiệm là:
A. Tăng trưởng thực tế của quần thể vi khuẩn B. Do không có kẻ thù.
C. Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học. D. Do nguồn sống thuận lợi
B
A
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C là ví dụ về dạng biến động:
A. Theo chu kỳ mùa . B. Không theo chu kỳ.
C. Theo chu kỳ ngày đêm. D. Theo chu kỳ năm .
B
A
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn. Như vậy quần thể này
A. biến động số lượng theo chu kỳ năm B. biến động số lượng theo chu kỳ mùa
C. biến động số lượng không theo chu kỳ D. không phải là biên động số lượng
B
A
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Quần xã là
A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.
C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
A
C
B
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định và có quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất là
A. quần thể. B. quần xã. C. hệ sinh thái. D. khu sinh học.
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Satuan Pengukuran IPA
Quiz
•
12th Grade
15 questions
narrative teks
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Quiz Perubahan Sosial dan Globalisasi
Quiz
•
12th Grade
10 questions
PH IPA Tanah Dan Keberlangsungan Hidup
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Centers for Medicare & Medicaid Services (CMS)
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Kiểm Tra Giữa kì 1( Sinh học)
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Kelompok 7 Bidang Pendidikan
Quiz
•
12th Grade
20 questions
tin ds
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
AP Bio Insta-Review Topic 6.1*: DNA & RNA Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade