
sinh học
Quiz
•
Others
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
vân undefined
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu không phải là kiểu truyền thông tin giữa các tế bào ở gần
Tiếp xúc trực tiếp
Truyền tin cục bộ
Qua mối nối giữa các tế bào
Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối với sinh vật đa bào, truyền tin giữa các tế bào giúp
Tăng tốc độ tiếp nhận và trả lời các kích thích từ môi trường sống của cơ thể
Tạo cơ chế điều chỉnh, phối hợp hoạt động đảm bảo tính thống nhất trong cơ thể
Neo giữ các tế bào đảm bảo cố định các tế bào vị trí nhất định trong cơ thể
Tất cả các tế bào trong cơ thể đều tiếp nhận và trả lời kích thích từ môi trường
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các vai trò sau:
(1) làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển
(2) giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương
(3) là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào
(4) là coe chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính
Số vai trò của quá trình nguyên phân là
1
2
3
4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo nst là
Làm tăng số lượng nst trong tế bào
Tạo ra sự ổn điđịnh về thông tin di truyền
Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nst
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hóa chất nào được sử dụng để nhuộm các nst trong nguyên phân
Kcl
Hcl
Aceto carmine
Cồn 70°
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong sự phân chia tế bào, các tế bào mới được tạo ra tùe một tế bào
Đều khác nhau
Đều khác nhau và một số giống tế bào mẹ
Đầu giống nhau và giống tế bào mẹ
1 số tế bào giống nhau và 1 số tế bào khác nhau
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào nào
Vi khuẩn và vi rút
Tế bào sinh trinh hoặc sinh trứng
Giao tử
Tế bào sinh dưỡng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
htnh
Quiz
•
10th Grade
15 questions
sinh 5
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Grade 10 Physics Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Khám Phá Sinh Quyển
Quiz
•
10th Grade
20 questions
ngắn lời trả
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Ôn đấu trường toán lần 1
Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
sinh
Quiz
•
10th Grade
16 questions
ktra địa cuối kỳ 2
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade
