
Kiểm tra từ vựng Tiếng Anh lớp 8
Authored by Thảo Chi
English
8th Grade
Used 43+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng nào dưới đây có nghĩa là 'sự thăng bằng'?
cruel
comic
balance
bracelet
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng 'cruel' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
độc ác
mến, thích
gấp, gập
sự thăng bằng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng 'fond' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
mến, thích
sự thăng bằng
độc ác
gấp, gập
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng 'prefer' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
độc ác
mến, thích
sự thăng bằng
gấp, gập
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng 'observe' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
mến, thích
độc ác
sự thăng bằng
quản sát, theo dõi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng nào dùng để chỉ các loài động thực vật có nguy cơ bị tuyệt chủng?
habit
tornado
endangered species
toxic
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng nào có nghĩa là 'nguồn để tiếp cận, truy cập vào'?
access
goods
complaint
discount
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?