
bt bai 3 THTH
Authored by Hoàng Tuyết
Other
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1) Từ nào sau đây có nghĩa trái với từ mang nghĩa tiếng việt là “ giữ lời hứa “
약속을 지키다
B. 약속을 어기다
C.약속을 취소하다
D. 약속을 못 취소하다
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1) Chọn câu đúng trong câu sau
A: 날씨가 추우니까 따뜻하게 옷을 입으세요
B: 날씨가 추워니까 따뜻하게 옷을 입으십시오
C: 날씨가 추워니까 따뜻하게 옷을 입지 마세요
D: 날씨가 추워서 따뜻하게 옷을 입어보세요
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
họn đáp án có nghĩa khác với động từ được phần gạch chân của câu sau:
화 씨는 저 사람을 아니까 물어보세요
A. 모르다
B: 다르다
C: 살다
D: 고르다
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
hút thuốc lá
담배를 피우다
담배를 하다
담배금연
담패를 피우다
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
문제가 없다
nghĩa là gì ?
có vấn đề
không có vấn đề
có ít vấn đề
có nhiều việc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ngủ dậy muộn
늦잠
늦게 일어나다
늦게 일하다
늦자
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
에어컨이 갑자기 고장이 났어요
máy tính bị hỏng
máy điều hòa tự nhiên bị hỏng
máy điều hòa bị hỏng
tủ lạnh tự nhiên bị hỏng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?