
gfgf
Quiz
•
Education
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Huỳnh Trang
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
sinh trưởng ở sinh vật là
quá trình tăng kích thước và đuổi ở cơ thể
quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể
quá trình tăng khối lượng và tuối của cơ thể
quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
phát triển ở sinh vật là
toàn bộ những iến đổi diễn ra ên ngoài của cá thể,bao gồm tha đổi kích thước và cân nặng
toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể,bao gồm thay đổi về số lượng tế bào,cấu trúc,hình thái và trạng thái sinh lí
toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể ,ao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.
toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bảo, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vòng đời của sinh vật là
A. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết.
B. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành
C. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới
D. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về tuổi thọ của sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Thời gian sinh trưởng của sinh vật
Thời gian sinh con của sinh vật.
Thời gian tuổi già của sinh vật.
Thời gian sống của một sinh vật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quy định?
Lối sống
Thức ăn
mtruong sống
gen
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình dạng chim bồ câu không giống với hình dạng các loài khác là do
quá trình phân hóa tế bào.
quá trình phát sinh hình thái
quá trình thay đổi cấu trúc tế bào.
quá trình phát sinh chức năng của cơ thể
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết.
Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân, đỉnh cành, chóp rễ nơi có các mô phân sinh.
Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật làm tăng chiều cao, đường kính thân
Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành, lá, rễ, hoa, quả trong suốt chu kì sống của cây.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
CHUYÊN ĐỀ TOÁN - HÌNH HỌC
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
CÂU HỎI CỦNG CỐ - TẬP HUẤN SÁCH GIÁO KHOA - KHOA HỌC 5 (HTN)
Quiz
•
1st - 5th Grade
9 questions
K4_Tuần 8_bai 2 cđ 2
Quiz
•
4th - 5th Grade
11 questions
phep tru hai phan so
Quiz
•
4th Grade
11 questions
phep chia phan so lop 4
Quiz
•
4th Grade
11 questions
Toán Tuần 7
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Chủ đề A Tin 11
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Bài tập trắc nghiệm
Quiz
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Education
18 questions
CA # 4 2025
Quiz
•
2nd Grade
12 questions
3rd Grade Editing and Revising Practice Quiz
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Long E (e, ee, ea)
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Ivan Vocab #5
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
IREAD: Homonyms
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
PERSONAL PRONOUNS
Quiz
•
3rd Grade - University
15 questions
Homophones
Quiz
•
3rd Grade
