
Grade 11 GS - Unit 7: Education options for school-leavers
Authored by Nam Le
English
11th Grade
Used 62+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
academic (adj) /ˌækəˈdemɪk/
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
trường dạy nghề
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
apprenticeship (n) /əˈprentɪʃɪp/
thời gian học nghề, học việc thực tế
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
trường dạy nghề
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
bachelor’s degree (n) /ˈbætʃələz dɪɡriː/
bằng cử nhân
thời gian học nghề, học việc thực tế
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
trường dạy nghề
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
brochure (n) /ˈbrəʊʃə/
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
bằng cử nhân
thời gian học nghề, học việc thực tế
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
doctorate (n) /ˈdɒktərət/
bằng tiến sĩ
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
bằng cử nhân
thời gian học nghề, học việc thực tế
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
entrance exam (np) /ˈentrəns ɪɡˈzæm/
kì thi đầu vào
bằng tiến sĩ
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
bằng cử nhân
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
formal (adj) /ˈfɔːml/
chính quy, có hệ thống
kì thi đầu vào
bằng tiến sĩ
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?