
Ôn tập KTCK2_Hóa 10
Authored by Lê Thành Trung
Chemistry
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
42 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tố?
Số mol
Số oxi hóa
Số proton
Số khối
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng
0 kJ/mol
25 kJ/mol
273 kJ/mol
298 kJ/mol
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho nhiệt hóa học của phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ΔH (1)
Phản ứng xảy ra ở 900 0C, phản ứng (1) là phản ứng
thu nhiệt và ΔH > 0.
thu nhiệt và ΔH < 0.
tỏa nhiệt và ΔH > 0.
tỏa nhiệt và ΔH < 0.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho PT nhiệt hóa học: 3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g) ΔrH0298 = +91,8kJ. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Nhiệt tạo thành NH3 (g) từ các đơn chất ban đầu là +91,8 kJ/mol.
Muốn điều chế 1 mol NH3 cần cung cấp một lượng nhiệt là 91,8 kJ.
Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là +91,8 kJ/mol.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là +91,8 kJ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Thể tích.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột (gạo, ngô, khoai, sắn) đã nấu chín để ủ rượu. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Nhiệt độ và xúc tác.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Cho các biểu đồ biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ theo thời gian như hình bên. Biểu đổ nào thể hiện sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia theo đơn vị thời gian
Biểu đồ 1
Biểu đồ 2
Biểu đồ 3
Biểu đồ 4
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
38 questions
Compound Naming
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Nomenclature
Quiz
•
9th - 12th Grade
47 questions
Balancing Chemical Reactions
Quiz
•
10th Grade
45 questions
Kinetics
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Balancing Equations and Types of Reactions
Quiz
•
8th - 12th Grade
38 questions
6.3 Naming Ionic Compounds with transition metals
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
Hóa học 10 giữa kì 1
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Intermolecular Forces Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Solubility Curves
Quiz
•
10th Grade
20 questions
momentum and impulse
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Ionic Bonding
Quiz
•
10th - 11th Grade