
Kinh Tế Quốc Tế

Quiz
•
Business
•
University
•
Hard
Trinh Khanh
Used 2+ times
FREE Resource
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu Việt Nam xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu:
Xuất khẩu ròng của VN sẽ âm.
Đầu tư nước ngoài ròng của VN phải âm.
VN đang có thặng dư thương mại.
VN đang có thâm hụt thương mại.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối được sinh ra từ:
A. Xuất khẩu.
B. Đầu tư ra nước ngoài.
C. Đi du lịch nước ngoài.
D. A, b, c đều đúng.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Chính sách bảo hộ mậu dịch có lợi vì:
A. Hạn chế tiêu dùng hàng xa xỉ.
B. Hạn chế tiêu cực trong nước.
C. Giúp các doanh nghiệp trong nước nhanh chóng đổi mới kỹ thuật.
D. A và c đúng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỷ giá hối đoái thay đổi từ 15.000 VND/USD thành 16.000 VND/USD có nghĩa là:
A. Tiền việt nam tăng giá.
B. Tiền việt nam giảm giá.
C. Sức cạnh tranh của hàng trong nước tăng lên.
D. B và c đúng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi có thương mại quốc tế, đường khả năng sản xuất của mỗi quốc gia sẽ:
Ở ngoài đường khả năng tiêu dùng
Ở trong đường khả năng tiêu dùng
Trùng với đường khả năng sản xuất của thế giới
Không có câu nào đúng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỷ giá hối đoái tăng (yết giá trực tiếp) khi các yếu tố khác không đổi, sẽ có lợi cho:
Người tiêu dùng trong nước.
Người sản xuất ở nước ngoài.
Những người xuất khẩu.
Những người nhập khẩu.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh:
Giá của đồng tiền nước này so với nước khác.
Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ.
Lượng ngoại tệ thu được khi đổi một đơn vị nội tệ.
A, b, c
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
36 questions
CSTMQT - Cuối kỳ

Quiz
•
University
43 questions
Câu hỏi về kinh tế quốc tế

Quiz
•
University
38 questions
Kinh Tế Vi Mô (1)

Quiz
•
University
35 questions
35 CÂU - CH.02

Quiz
•
University
40 questions
Kinh tế vi mô (2)

Quiz
•
University
40 questions
KT vĩ mô

Quiz
•
University
43 questions
LTTCTT. 201-250

Quiz
•
University
40 questions
Câu hỏi về sản xuất hàng hoá

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Business
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University